I. BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN DU HỌC NĂM 2025 – 2026  

BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN DU HỌC 2025-2026


II. DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐỐI TÁC

1. ĐỐI TÁC TẠI NHẬT BẢN

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG NHẬT KIỂM ĐỊNH
(Danh sách được cập nhật thường xuyên theo các thỏa thuận hợp tác giáo dục quốc tế.)

2. ĐỐI TÁC TẠI HÀN QUỐC

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG HÀN ĐƯỢC KIỂM ĐỊNH
(Danh sách được cập nhật thường xuyên theo các thỏa thuận hợp tác giáo dục quốc tế.)

3. ĐỐI TÁC TẠI ĐÀI LOAN

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG ĐÀI LOAN
(Danh sách được cập nhật thường xuyên theo các thỏa thuận hợp tác giáo dục quốc tế.)


III. CÔNG KHAI PHÍ TƯ VẤN, HỌC PHÍ VÀ SINH HOẠT PHÍ

1. HỌC PHÍ, SINH HOẠT PHÍ VÀ CHI PHÍ KHÁC TẠI NHẬT BẢN

STTNội dung/ tên trườngSố tiềnĐơn vị tínhKỳ tínhGhi chú

KHU VỰC TOKYO

1Tokyo World:   
Học phí750YênNăm 
Chi phí khác129 Khi nhập họcBgom: Tuyển khảo, nhập học, xây dựng, chuyển khoản
Sinh hoạt phí80YênTháng 
2Jin Tokyo
Học phí708YênNăm 
Chi phí khác131YênKhi nhập họcBgom: Phí tuyển sinh, nhập học, csvc, bảo hiểm
Sinh hoạt phí70YênTháng 
3Meisei
Học phí550YênNăm 
Tạp phí305YênKhi nhập họcBgom: Phí đky, phí nhập học, phí qly
Sinh hoạt phí80YênTháng 

KHU VỰC OSAKA

4Học viện quốc tế Mirai
Học phí660YênNăm 
Chi phí khác180YênKhi nhập họcBgom: Phi tuyển sinh, đăng ký, bảo hiểm, tài liệu, bảo hiểm
Sinh hoạt phí70YênTháng 
5Học viện Kamei
Học phí660YênNăm 
Chi phí khác136YênKhi nhập họcBgom: Phí nhập học, giáo trình, ngoại khóa, bảo hiểm, tuyển khảo
Sinh hoạt phí70YênTháng 
6Học viện quốc tế Osaka
Học phí704YênNăm 
Chi phí khác199,5YênKhi nhập họcBgom: Phí đky, phí nhập học, tài liệu, cơ sở vật chất, lệ phí thi, con dấu
Sinh hoạt phí80YênTháng 
7Nhật Ngữ I-seifu
Học phí720YênNăm 
Tạp phí112YênKhi nhập họcBgom: Phí tuyển sinh, phí đky, bảo hiểm
Sinh hoạt phí80YênTháng 
8Học viện Yu Language
Học phí700YênNăm 
Chi phí khác200YênKhi nhập họcBgom: Phí đăng ký, tài liệu, cơ sở vc, ngoại khóa, phí đăng ký
Sinh hoạt phí80YênTháng 
9Nhật Ngữ One Purpose
Học phí700YênNăm 
Chi phí khác213YênKhi nhập họcBgom: Phí nhập học, phí tuyển sinh, phí đky, phí ctien
Sinh hoạt phí80YênTháng 

KHU VỰC FUKUOKA

10Nhật Ngữ Nishinihon
Học phí810YênNăm 
Sinh hoạt phí80YênTháng 

2. PHÍ DỊCH VỤ

STTPhí dịch vụMức phí
1Phí Tư vấn du học Hàn Quốc24.000.000
2Phí Tư vấn du học Nhật Bản20.000.000
3Phí Tư vấn du học Đài Loan15.000.000
4Học phí đào tạo ngoại ngữ và kỹ năng 15.000.000

THÔNG TIN LIÊN HỆ

LIÊN HỆ TƯ VẤN

Để biết thêm chi tiết về các chương trình du học hoặc đào tạo ngoại ngữ, hãy liên hệ với Hashi Group:

Có thể bạn quan tâm: