Mục lục [Hiển thị]
Ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3 là dịp để tôn vinh những người phụ nữ tuyệt vời trong cuộc sống. Nếu bạn đang học tiếng Trung, đây cũng là cơ hội thú vị để mở rộng vốn từ vựng liên quan đến chủ đề phụ nữ, gia đình, tính cách và sự tôn trọng.
Hãy cùng khám phá 50 từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ nữ thông dụng nhất dưới đây!
Học từ vựng theo chủ đề giúp bạn:
Ghi nhớ nhanh hơn nhờ các từ liên quan đến cùng một lĩnh vực.
Áp dụng ngay vào giao tiếp trong đời sống hằng ngày.
Hiểu thêm về cách xưng hô và văn hóa Trung Quốc.
Dễ dàng gửi lời chúc 8/3 bằng tiếng Trung đến những người phụ nữ thân yêu.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 女人 | nǚrén | Phụ nữ |
| 女性 | nǚxìng | Nữ giới |
| 女孩 | nǚhái | Cô gái |
| 女儿 | nǚ’ér | Con gái |
| 母亲 | mǔqīn | Mẹ |
| 妈妈 | māma | Mẹ (cách gọi thân mật) |
| 妻子 | qīzi | Vợ |
| 姐姐 | jiějie | Chị gái |
| 妹妹 | mèimei | Em gái |
| 女朋友 | nǚ péngyǒu | Bạn gái |
| 奶奶 | nǎinai | Bà nội |
| 外婆 | wàipó | Bà ngoại |
| 阿姨 | āyí | Cô, dì |
| 女神 | nǚshén | Nữ thần |
| 美女 | měinǚ | Người đẹp |
| 公主 | gōngzhǔ | Công chúa |
| 漂亮 | piàoliang | Xinh đẹp |
| 温柔 | wēnróu | Dịu dàng |
| 优雅 | yōuyǎ | Thanh lịch |
| 可爱 | kě’ài | Dễ thương |
| 善良 | shànliáng | Tốt bụng |
| 聪明 | cōngming | Thông minh |
| 独立 | dúlì | Độc lập |
| 坚强 | jiānqiáng | Mạnh mẽ |
| 自信 | zìxìn | Tự tin |
| 努力 | nǔlì | Nỗ lực |
| 成功 | chénggōng | Thành công |
| 工作 | gōngzuò | Công việc |
| 梦想 | mèngxiǎng | Ước mơ |
| 女老板 | nǚ lǎobǎn | Nữ sếp |
| 女老师 | nǚ lǎoshī | Nữ giáo viên |
| 女医生 | nǚ yīshēng | Nữ bác sĩ |
| 女演员 | nǚ yǎnyuán | Nữ diễn viên |
| 女警察 | nǚ jǐngchá | Nữ cảnh sát |
| 女运动员 | nǚ yùndòngyuán | Nữ vận động viên |
| 女作家 | nǚ zuòjiā | Nữ nhà văn |
| 爱 | ài | Tình yêu |
| 关心 | guānxīn | Quan tâm |
| 照顾 | zhàogù | Chăm sóc |
| 支持 | zhīchí | Ủng hộ |
| 保护 | bǎohù | Bảo vệ |
| 礼物 | lǐwù | Quà tặng |
| 花 | huā | Hoa |
| 巧克力 | qiǎokèlì | Sô cô la |
| 祝福 | zhùfú | Lời chúc |
| 感谢 | gǎnxiè | Cảm ơn |
| 幸福 | xìngfú | Hạnh phúc |
| 快乐 | kuàilè | Vui vẻ |
| 尊重 | zūnzhòng | Tôn trọng |
| 平等 | píngděng | Bình đẳng |
1. Học theo nhóm chủ đề
Ví dụ:
Gia đình: 妈妈, 姐姐, 妹妹
Tính cách: 温柔, 善良, 坚强
2. Kết hợp đặt câu ngắn
Ví dụ:
她很漂亮。
Tā hěn piàoliang.
→ Cô ấy rất xinh đẹp.
3. Học qua lời chúc 8/3
妇女节快乐!
Fùnǚ jié kuàilè!
→ Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!
4. Ôn lại mỗi ngày 5–10 từ
Chỉ cần 5–7 ngày bạn có thể ghi nhớ toàn bộ 50 từ vựng.
Tại Hashi Group, học viên được:
Học tiếng Trung giao tiếp thực tế phục vụ du lịch, du học, XKLĐ
Giáo trình dễ hiểu, bám sát tình huống đời sống
Được hỗ trợ định hướng lộ trình học – xuất cảnh rõ ràng, an toàn
📞 Hotline: 0988 112 284
🏢 Địa chỉ: Số 357, Đường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên.