Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 14: Thể て và cách sử dụng
Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 14: hướng dẫn chia động từ thể て theo 3 nhóm, cách dùng Vてください, Vています, Vましょうか kèm ví dụ, hội thoại và bài tập N5.
Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 14: hướng dẫn chia động từ thể て theo 3 nhóm, cách dùng Vてください, Vています, Vましょうか kèm ví dụ, hội thoại và bài tập N5.
Khám phá 50 từ vựng tiếng Trung chủ đề màu sắc có Pinyin, nghĩa tiếng Việt, mẫu câu giao tiếp và mẹo ghi nhớ dễ áp dụng cùng Hashi Group.
Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 13: cách dùng N が ほしいです, Vたいです, Vたくないです, Vます bỏ ます + に行きます và cách nói mong muốn, mục đích trong tiếng Nhật.
Khám phá 50 từ vựng tiếng Hàn chủ đề phụ nữ có phiên âm, nghĩa tiếng Việt, cách phân biệt xưng hô và mẫu câu gửi lời yêu thương dễ áp dụng.
Học 50 từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch có phiên âm, nghĩa tiếng Việt, mẫu câu hỏi đường, đặt phòng và mẹo ghi nhớ dễ áp dụng.
Khám phá 50 từ vựng tiếng Hàn chủ đề phim ảnh có phiên âm, nghĩa tiếng Việt, mẫu câu và hội thoại. Học cách nói về phim yêu thích cùng Hashi.
Khám phá 50 từ vựng tiếng Nhật chủ đề AI có cách đọc, phiên âm Romaji, nghĩa tiếng Việt, mẫu câu và mẹo học dễ áp dụng cùng Hashi Group.
Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Hàn chủ đề tính cách có phiên âm Latin và nghĩa tiếng Việt. Học cách miêu tả bản thân, bạn bè và giao tiếp tự nhiên hơn.
Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 12 dành cho người mới bắt đầu: cách chia quá khứ của danh từ, tính từ い, tính từ な và các mẫu so sánh より, どちらが, ~のほうが, ~で一番.
Phân biệt Onyomi và Kunyomi trong tiếng Nhật, cách đọc Kanji, ngoại lệ, biến âm và phương pháp học qua ví dụ, bài tập có đáp án cùng Hashi Group.
Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Trung chủ đề âm nhạc thông dụng nhất kèm phiên âm Pinyin và nghĩa tiếng Việt. Học từ vựng qua bài hát, ca sĩ, nhạc cụ giúp ghi nhớ tiếng Trung hiệu quả hơn.
Tổng hợp các chữ Kanji bộ Thủy (水・氵) thường gặp ở trình độ N5-N4, kèm âm On, âm Kun và từ vựng mẫu giúp học sinh THPT ghi nhớ Kanji theo bộ thủ dễ dàng, khoa học.