Đại Học Đại Diệp (Da Yeh University) | Học Bổng 50 – 100% học phí

Đại học Đại Diệp (DYU) được thành lập vào tháng 3 năm 1990. DYU là một trường đại học công nghiệp theo phong cách Đức và là một tổ chức giáo dục đại học phi lợi nhuận nằm ở khu ngoại ô của thị trấn trung bình Dacun, Quận Changhua.
Đại học Đại Diệp (DYU) là một đại học lớn gồm 10,000-14,999 sinh viên lẫn giáo viên cơ sở giáo dục đại học. Hiện nay trường DYU có 7 học viện trực thuộc là Học viện kỹ thuật, học viện thiết kế và nghệ thuật, Học viện quản lý, học viên ngoại ngữ, học viện tài nguyên và công nghệ sinh học, học viện du lịch và nhà hàng khách sạn, Học viện sức khỏe và hộ lý. Ngoài ra, DYU còn cung cấp các khóa học và các chương trình dẫn đến các chứng chỉ giáo dục đại học chính thức được công nhận như bằng cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ trong một số lĩnh vực nghiên cứu.
Mục tiêu giáo dục của DYU là lấy sự kết hợp giữa “lý thuyết” – “thực tiễn”, “khoa học” và “nhân học” làm nền tảng thông qua việc kế thừa việc dạy học truyền thống với ứng dụng khoa học. Trường đã và đang đào tạo ra đội ngũ nhân tài năng động, sáng tạo và giỏi về chuyên môn. Ngoài việc tăng cường cơ sở giáo dục và các ngành chuyên môn, DYU còn thông qua các tiềm lực về hoạt động đoàn thể, công tác xã hội và nuôi dưỡng tinh thần “dám học, dám làm, dám chịu trách nhiệm” của sinh viên. Đồng thời nâng cao khả năng chuyên môn sức cạnh tranh bằng việc tổ chức các cuộc thi, các hội thảo khoa học.
Mục lục [Hiển thị]
| Yêu cầu cá nhân | Đại học | Thạc sĩ |
| – Độ tuổi | 18 – 22 | 22 – 35 |
| – GPA | Trung bình 3 năm >=7.0 | Điểm tích lũy đại học >=7.0 |
| – Ngoại ngữ | Tocfl 1 trở lên hoặc IELTS 6.0/TOEIC 650 | Tocfl 3 trở lên hoặc IELTS 6.0/TOEIC 650 |
| Chuyên ngành | Đại học | Thạc sĩ | Tiến sĩ | Chương trình dạy
bằng tiếng Trung |
Chương
trình dạy bằng tiếng Anh |
|||
| ĐẠI HỌC KỸ THUẬT | ||||||||
| Ngành kỹ thuật điện | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||||
| Ngành Cơ khí và kỹ thuật tự động hóa | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||||
| Ngành Kỹ sư môi trường | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | ||||
| Ngành Khoa học máy tính và Kỹ sư thông tin | ✓ | ✓ | ✓ | |||||
| Ngành Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu | ✓ | ✓ | ||||||
| ĐẠI HỌC QUẢN LÝ | ||||||||
| Ngành Quản trị Kinh doanh | ✓ | ✓ | ✓ | ✓(master) | ||||
| Ngành Tài Chính | ✓ | ✓ | ||||||
| Viện phát triển sau đại học về lĩnh vực giáo dục | ✓ | ✓ | |||||
| Chương trình tiến sĩ quản lý | ✓ | ✓ | ✓ | ||||
| ĐẠI HỌC THIẾT KẾ VÀ NGHỆ THUẬT | |||||||
| Ngành Thiết kế công nghiệp | ✓ | ✓ | ✓ | ||||
| Chương trình Cử nhân cho Nội dung Kỹ thuật số Đa phương tiện | ✓ | ✓ | |||||
| Ngành nghệ thuật truyền thông | ✓ | ✓ | |||||
| Chương trình sau đại học cao đẳng thiết kế và nghệ thuật | ✓ | ✓ | |||||
| Viện nghiên cứu kiến trúc | ✓ | ✓ | |||||
| ĐẠI HỌC NGÔN NGÔN NGỮ NƯỚC NGOÀI | |||||||
| Khoa tiếng Anh | ✓ | ✓ | ✓ | ✓ | |||
| Ngành ngôn ngữ Nhật ứng dụng | ✓ | ✓ | |||||
| NGÀNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ TÀI NGUYÊN SINH HỌC | |||||||
| Ngành Khoa học Y sinh | ✓ | ✓ | ✓ | ||||
| Khoa sinh học | ✓ | ✓ | |||||
| Khoa Dược liệu và Sức khỏe
Các ứng dụng |
✓ | ✓ | ✓ | ||||
| ĐẠI HỌC DU LỊCH VÀ KHÁCH SẠN | |||||||
| Phòng Quản lý Thư giãn và Giải trí | ✓ | ✓ | ✓ | ||||
| ĐẠI HỌC ĐIỀU DƯỠNG VÀ KHOA HỌC SỨC KHỎE | |||||||
| Khoa Điều dưỡng | ✓ | ✓ | |||||
| Cục quản lý sức khỏe và thể thao | ✓ | ✓ | ✓ | ||||
| Khoa đo thị lực | ✓ | ✓ | |||||
| Chương trình Cử nhân về Thiết kế và Vật liệu cho Y tế
Thiết bị và Thiết bị |
✓ | ✓ | |||||
| Chương trình Thạc sĩ Thiết kế và Vật liệu cho Thiết bị và dụng cụ y tế | ✓ | ✓ | |||||
Mỗi người nhận học bổng cho chương trình tiến sĩ sẽ được miễn thanh toán tất cả học phí và các khoản phí khác và nhận được 40.000 Đô la ĐT mỗi học kỳ. Mỗi người nhận học bổng cho Maser và chương trình đại học sẽ được miễn thanh toán tất cả hoặc một phần học phí và các khoản phí khác. Học bổng được trao trên cơ sở học kỳ.
Mỗi sinh viên học hệ Cử nhân có thể được cấp học bổng tối đa bốn năm (nhiều nhất là ba năm cho sinh viên chuyển tiếp).
Mỗi sinh viên tìm kiếm bằng Thạc sĩ có thể được cấp học bổng tối đa hai năm. Mỗi sinh viên tìm kiếm bằng Tiến sĩ có thể được cấp học bổng trong ba năm.
| NGÀNH | HỌC PHÍ VÀ LỆ PHÍ PHÁT SINH/HK | Khác | |
| Chương trình đại học | Chương trình sau
đại học |
||
| Đại học kỹ thuật | 52,748 TWD | NT45,933~NT53,581 | NT2,341~NT4,791 |
| Đại học quản lý | 45,870 ~ 52,748
TWD |
||
| Đại học công nghệ sinh học | 52,748 TWD | ||
| Đại học thiết kế và nghệ thuật | 52,748 TWD | ||
| Đại học ngôn ngữ nước ngoài | 45,218~45,870
TWD |
||
| Đại học du lịch và khách sạn | 45,870 ~ 52,748
TWD |
||
| Đại học điều dưỡng và khoa
học sức khỏe |
45,870 ~ 55,900
TWD |
||
Chi phí sinh hoạt
| Chỗ ở, nơi sinh sống | Chi phí nhà ở 1 năm |
25,000 TWD/ năm |
|
| Chi tiêu | Khoảng 6,000 TWD đến 10,000 TWD/ tháng | ||
| Bảo hiểm | Bảo hiểm thương mại | 500
TWD/tháng |
Sinh viên đại học: 6 tháng đầu ở lại Đài Loan
hoặc cho đến khi đủ điều kiện tham gia Bảo hiểm y tế quốc gia |
| Sinh viên ngắn hạn: Trong suốt thời gian lưu trú tại
Đài Loan cho những người không có Bảo hiểm từ nước sở tại |
|||
| Bảo hiểm y tế
quốc gia |
4.494TWD |
Chỉ dành cho sinh viên đại học được quyền tham
gia |
|
| Chi phí
sinh hoạt |
48.744TWD | Các bữa ăn: 250TWD/ngày
(Cuộc gọi + Internet 4G không giới hạn): 499TWD /tháng |
|


THÔNG TIN CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:
CÔNG TY CỔ PHẦN HỢP TÁC QUỐC TẾ HASHI VIỆT NAM
Địa chỉ: Xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Fb: Du học, XKLD, Kỹ sư Nhật Bản, du học chuyển visa đặc định Hashi Việt Nam