Mục lục [Hiển thị]
Nếu bạn đang học tiếng Hàn để làm việc trong nhà máy, xưởng cơ khí hoặc đi xuất khẩu lao động, thì việc biết tên các dụng cụ sửa chữa bằng tiếng Hàn là vô cùng quan trọng.
Khi làm việc tại Hàn Quốc, bạn sẽ thường xuyên nghe các câu như:
“Lấy giúp tôi cái kìm”
“Đưa tôi tua vít”
“Kiểm tra bằng thước đo”
Nếu không biết từ vựng, bạn sẽ rất khó hiểu yêu cầu của quản lý hoặc đồng nghiệp.
Vì vậy, học từ vựng theo chủ đề thực tế như dụng cụ sửa chữa giúp bạn:
Giao tiếp tốt hơn trong công việc
Làm việc nhanh và chính xác hơn
Tăng cơ hội được đánh giá cao tại nơi làm việc
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 공구 | gong-gu | dụng cụ |
| 망치 | mang-chi | búa |
| 드라이버 | deu-ra-i-beo | tua vít |
| 십자 드라이버 | sip-ja deu-ra-i-beo | tua vít bake |
| 일자 드라이버 | il-ja deu-ra-i-beo | tua vít dẹt |
| 렌치 | ren-chi | cờ lê |
| 스패너 | seu-pae-neo | mỏ lết |
| 펜치 | pen-chi | kìm |
| 니퍼 | ni-peo | kìm cắt |
| 롱노즈 펜치 | rong-no-jeu pen-chi | kìm mũi nhọn |
| 해머 | hae-meo | búa tạ |
| 전동 드릴 | jeon-dong deu-ril | máy khoan điện |
| 드릴 비트 | deu-ril bi-teu | mũi khoan |
| 톱 | top | cưa |
| 쇠톱 | soe-top | cưa sắt |
| 줄 | jul | giũa |
| 줄자 | jul-ja | thước dây |
| 자 | ja | thước kẻ |
| 수평계 | su-pyeong-gye | thước cân bằng |
| 볼트 | bol-teu | bu lông |
| 너트 | neo-teu | đai ốc |
| 나사 | na-sa | ốc vít |
| 못 | mot | đinh |
| 절단기 | jeol-dan-gi | máy cắt |
| 용접기 | yong-jeop-gi | máy hàn |
| 납땜 인두 | nap-ttaem in-du | mỏ hàn |
| 전선 | jeon-seon | dây điện |
| 전선 커터 | jeon-seon keo-teo | kìm cắt dây điện |
| 테이프 | te-i-peu | băng keo |
| 절연 테이프 | jeol-yeon te-i-peu | băng keo cách điện |
| 사다리 | sa-da-ri | thang |
| 작업대 | jak-eop-dae | bàn làm việc |
| 클램프 | keul-raem-peu | kẹp cố định |
| 윤활유 | yun-hwal-yu | dầu bôi trơn |
| 그리스 | geu-ri-seu | mỡ bôi trơn |
| 브러시 | beu-reo-si | bàn chải |
| 청소기 | cheong-so-gi | máy hút bụi |
| 보호 장갑 | bo-ho jang-gap | găng tay bảo hộ |
| 안전모 | an-jeon-mo | mũ bảo hộ |
| 보호 안경 | bo-ho an-gyeong | kính bảo hộ |
| 전동 톱 | jeon-dong top | cưa điện |
| 압축기 | ap-chuk-gi | máy nén |
| 공기 호스 | gong-gi ho-seu | ống hơi |
| 스프레이 건 | seu-peu-re-i geon | súng phun |
| 페인트 롤러 | pe-in-teu rol-leo | con lăn sơn |
| 페인트 붓 | pe-in-teu but | cọ sơn |
| 금속 절단기 | geum-sok jeol-dan-gi | máy cắt kim loại |
| 측정기 | cheuk-jeong-gi | thiết bị đo |
| 온도계 | on-do-gye | nhiệt kế |
| 압력계 | ap-ryeok-gye | đồng hồ áp suất |
Chia từ vựng thành các nhóm như:
Dụng cụ cầm tay
Máy móc sửa chữa
Dụng cụ đo lường
Đồ bảo hộ lao động
Cách này giúp bạn nhớ lâu và dễ liên tưởng khi làm việc.
Bạn nên tìm hình ảnh dụng cụ trên Google và đọc to tên tiếng Hàn. Não bộ sẽ ghi nhớ tốt hơn khi kết hợp hình ảnh + âm thanh.
Ví dụ:
망치를 주세요
→ Cho tôi mượn cái búa
드라이버가 필요해요
→ Tôi cần tua vít
Chỉ cần luyện 5–10 câu mỗi ngày, vốn từ của bạn sẽ tăng rất nhanh.
Tại Hashi Group, học viên được:
✔ Học tiếng Hàn giao tiếp thực tế phục vụ du lịch, du học, XKLĐ
✔ Giáo trình dễ hiểu, bám sát tình huống đời sống
✔ Được hỗ trợ định hướng lộ trình học – xuất cảnh rõ ràng, an toàn
📞 Hotline: 0988 112 284
🏢 Địa chỉ: Số 357, Đường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên.