Mục lục [Hiển thị]
Đại học là môi trường học tập và nghiên cứu chuyên nghiệp, nơi sinh viên không chỉ tiếp thu kiến thức chuyên ngành mà còn phát triển các kỹ năng mềm và xây dựng định hướng nghề nghiệp tương lai. Đối với những bạn đang học tiếng Trung để du học, xin học bổng hoặc làm việc trong môi trường quốc tế, việc nắm vững từ vựng chủ đề Đại học là vô cùng cần thiết.
Các từ vựng liên quan đến trường học, khoa, ngành học, giảng viên, tín chỉ hay học bổng thường xuyên xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, tài liệu học tập và các kỳ thi năng lực tiếng Trung. Vì vậy, học theo chủ đề sẽ giúp người học ghi nhớ nhanh hơn và sử dụng ngôn ngữ một cách tự nhiên hơn.
Khi chuẩn bị hồ sơ du học hoặc sinh sống tại Trung Quốc, bạn sẽ thường xuyên tiếp xúc với các thuật ngữ liên quan đến trường học, lớp học và thủ tục đào tạo. Hiểu rõ những từ vựng này giúp bạn dễ dàng hòa nhập với môi trường mới.
Sinh viên cần trao đổi với giảng viên, bạn học và cán bộ nhà trường. Việc sử dụng đúng từ vựng giúp giao tiếp hiệu quả và chuyên nghiệp hơn.
Nhiều từ thuộc chủ đề giáo dục và đại học xuất hiện trong các bài đọc hiểu, nghe hiểu và viết luận của các cấp độ HSK từ sơ cấp đến trung cấp.
Những người làm việc với đối tác Trung Quốc trong lĩnh vực giáo dục, nghiên cứu hoặc đào tạo cũng cần sử dụng thành thạo nhóm từ vựng này.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 大学 | dàxué | Đại học |
| 2 | 学校 | xuéxiào | Trường học |
| 3 | 学生 | xuésheng | Sinh viên, học sinh |
| 4 | 老师 | lǎoshī | Giáo viên |
| 5 | 教授 | jiàoshòu | Giáo sư |
| 6 | 讲师 | jiǎngshī | Giảng viên |
| 7 | 校长 | xiàozhǎng | Hiệu trưởng |
| 8 | 院长 | yuànzhǎng | Viện trưởng, trưởng khoa |
| 9 | 学院 | xuéyuàn | Học viện, khoa |
| 10 | 系 | xì | Bộ môn, khoa |
| 11 | 专业 | zhuānyè | Chuyên ngành |
| 12 | 课程 | kèchéng | Môn học |
| 13 | 课堂 | kètáng | Lớp học |
| 14 | 教室 | jiàoshì | Phòng học |
| 15 | 图书馆 | túshūguǎn | Thư viện |
| 16 | 宿舍 | sùshè | Ký túc xá |
| 17 | 食堂 | shítáng | Nhà ăn sinh viên |
| 18 | 实验室 | shíyànshì | Phòng thí nghiệm |
| 19 | 操场 | cāochǎng | Sân vận động |
| 20 | 学期 | xuéqī | Học kỳ |
| 21 | 学年 | xuénián | Năm học |
| 22 | 新生 | xīnshēng | Tân sinh viên |
| 23 | 毕业生 | bìyèshēng | Sinh viên tốt nghiệp |
| 24 | 入学 | rùxué | Nhập học |
| 25 | 毕业 | bìyè | Tốt nghiệp |
| 26 | 注册 | zhùcè | Đăng ký |
| 27 | 报名 | bàomíng | Ghi danh |
| 28 | 考试 | kǎoshì | Kỳ thi |
| 29 | 测验 | cèyàn | Kiểm tra |
| 30 | 成绩 | chéngjì | Điểm số |
| 31 | 学分 | xuéfēn | Tín chỉ |
| 32 | 学位 | xuéwèi | Học vị |
| 33 | 本科 | běnkē | Đại học hệ cử nhân |
| 34 | 硕士 | shuòshì | Thạc sĩ |
| 35 | 博士 | bóshì | Tiến sĩ |
| 36 | 奖学金 | jiǎngxuéjīn | Học bổng |
| 37 | 学费 | xuéfèi | Học phí |
| 38 | 留学生 | liúxuéshēng | Du học sinh |
| 39 | 选课 | xuǎnkè | Chọn môn học |
| 40 | 必修课 | bìxiūkè | Môn bắt buộc |
| 41 | 选修课 | xuǎnxiūkè | Môn tự chọn |
| 42 | 作业 | zuòyè | Bài tập |
| 43 | 论文 | lùnwén | Luận văn, bài nghiên cứu |
| 44 | 答辩 | dábiàn | Bảo vệ luận văn |
| 45 | 实习 | shíxí | Thực tập |
| 46 | 研究 | yánjiū | Nghiên cứu |
| 47 | 导师 | dǎoshī | Giáo viên hướng dẫn |
| 48 | 毕业证书 | bìyè zhèngshū | Bằng tốt nghiệp |
| 49 | 校园 | xiàoyuán | Khuôn viên trường |
| 50 | 国际学生办公室 | guójì xuéshēng bàngōngshì | Văn phòng sinh viên quốc tế |
Thay vì học 50 từ cùng lúc, hãy chia thành các nhóm như:
Cách học này giúp não bộ liên kết thông tin tốt hơn.
Hãy đặt câu với những từ vừa học:
我在大学学习汉语专业。
(Wǒ zài dàxué xuéxí Hànyǔ zhuānyè.)
Tôi học chuyên ngành tiếng Trung tại trường đại học.
她获得了一等奖学金。
(Tā huòdé le yīděng jiǎngxuéjīn.)
Cô ấy nhận được học bổng loại xuất sắc.
Vẽ sơ đồ với từ trung tâm là “大学” (Đại học), sau đó mở rộng ra các nhánh như giảng viên, môn học, học bổng, ký túc xá, nghiên cứu khoa học...
Các ứng dụng như Anki hoặc Quizlet sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng lâu dài thông qua phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition).
Sau khi thành thạo chủ đề Đại học, bạn có thể mở rộng vốn từ với các chủ đề:
Việc học từ vựng theo chủ đề là một trong những phương pháp giúp người học phát triển vốn từ nhanh chóng và có tính ứng dụng cao. Đặc biệt với chủ đề Đại học, đây là nhóm từ vựng nền tảng dành cho học sinh THPT đang có kế hoạch du học Trung Quốc hoặc muốn nâng cao năng lực tiếng Trung học thuật.
Tại Du học Hashi, học viên được xây dựng lộ trình học bài bản từ cơ bản đến nâng cao, kết hợp giữa từ vựng, giao tiếp thực tế và luyện thi HSK. Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm sẽ đồng hành giúp bạn chinh phục mục tiêu du học, học bổng và nghề nghiệp trong tương lai.
Liên hệ Du học Hashi ngay hôm nay để được tư vấn lộ trình học tiếng Trung và du học phù hợp nhất với năng lực của bạn.
LIÊN HỆ TƯ VẤN
Để biết thêm chi tiết về các chương trình du học hoặc đào tạo ngoại ngữ, hãy liên hệ với Hashi Group:
Có thể bạn quan tâm: