Mục lục [Hiển thị]
Từ vựng về các quốc gia và vùng lãnh thổ là nhóm từ cực kỳ quan trọng khi học tiếng Trung. Chủ đề này xuất hiện nhiều trong:
Giao tiếp giới thiệu bản thân
Các bài học HSK cơ bản
Chủ đề du lịch, văn hóa, địa lý
Tin tức quốc tế
Khi nắm được tên các nước bằng tiếng Trung, bạn sẽ:
✔ Dễ dàng nói chuyện về du lịch, du học và làm việc quốc tế
✔ Hiểu nội dung tin tức và bài đọc tiếng Trung
✔ Mở rộng vốn từ vựng địa lý rất nhanh
Dưới đây là danh sách đầy đủ 245 quốc gia và vùng lãnh thổ phổ biến trên thế giới, được chia theo từng châu lục để dễ học và dễ ghi nhớ.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
| 日本 | Rìběn | Nhật Bản |
| 韩国 | Hánguó | Hàn Quốc |
| 朝鲜 | Cháoxiǎn | Triều Tiên |
| 越南 | Yuènán | Việt Nam |
| 老挝 | Lǎowō | Lào |
| 柬埔寨 | Jiǎnpǔzhài | Campuchia |
| 泰国 | Tàiguó | Thái Lan |
| 缅甸 | Miǎndiàn | Myanmar |
| 马来西亚 | Mǎláixīyà | Malaysia |
| 新加坡 | Xīnjiāpō | Singapore |
| 印度尼西亚 | Yìndùníxīyà | Indonesia |
| 菲律宾 | Fēilǜbīn | Philippines |
| 文莱 | Wénlái | Brunei |
| 东帝汶 | Dōngdìwèn | Đông Timor |
| 印度 | Yìndù | Ấn Độ |
| 巴基斯坦 | Bājīsītǎn | Pakistan |
| 孟加拉国 | Mèngjiālāguó | Bangladesh |
| 尼泊尔 | Níbóěr | Nepal |
| 不丹 | Bùdān | Bhutan |
| 斯里兰卡 | Sīlǐlánkǎ | Sri Lanka |
| 马尔代夫 | Mǎěrdàifū | Maldives |
| 阿富汗 | Āfùhàn | Afghanistan |
| 伊朗 | Yīlǎng | Iran |
| 伊拉克 | Yīlākè | Iraq |
| 沙特阿拉伯 | Shātè Ālābó | Ả Rập Xê Út |
| 阿联酋 | Āliánqiú | UAE |
| 卡塔尔 | Kǎtǎěr | Qatar |
| 科威特 | Kēwēitè | Kuwait |
| 阿曼 | Āmàn | Oman |
| 也门 | Yěmén | Yemen |
| 约旦 | Yuēdàn | Jordan |
| 以色列 | Yǐsèliè | Israel |
| 巴勒斯坦 | Bālèsītǎn | Palestine |
| 黎巴嫩 | Líbānèn | Lebanon |
| 叙利亚 | Xùlìyà | Syria |
| 土耳其 | Tǔěrqí | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 格鲁吉亚 | Gélǔjíyà | Georgia |
| 亚美尼亚 | Yàměiníyà | Armenia |
| 阿塞拜疆 | Āsàibàijiāng | Azerbaijan |
| 哈萨克斯坦 | Hāsàkèsītǎn | Kazakhstan |
| 乌兹别克斯坦 | Wūzībiékèsītǎn | Uzbekistan |
| 土库曼斯坦 | Tǔkùmànsītǎn | Turkmenistan |
| 塔吉克斯坦 | Tǎjíkèsītǎn | Tajikistan |
| 吉尔吉斯斯坦 | Jíěrgísīsītǎn | Kyrgyzstan |
| 蒙古 | Ménggǔ | Mông Cổ |
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 英国 | Yīngguó | Anh |
| 法国 | Fǎguó | Pháp |
| 德国 | Déguó | Đức |
| 意大利 | Yìdàlì | Ý |
| 西班牙 | Xībānyá | Tây Ban Nha |
| 葡萄牙 | Pútáoyá | Bồ Đào Nha |
| 荷兰 | Hélán | Hà Lan |
| 比利时 | Bǐlìshí | Bỉ |
| 瑞士 | Ruìshì | Thụy Sĩ |
| 奥地利 | Àodìlì | Áo |
| 波兰 | Bōlán | Ba Lan |
| 捷克 | Jiékè | Séc |
| 斯洛伐克 | Sīluòfákè | Slovakia |
| 匈牙利 | Xiōngyálì | Hungary |
| 罗马尼亚 | Luómǎníyà | Romania |
| 保加利亚 | Bǎojiālìyà | Bulgaria |
| 希腊 | Xīlà | Hy Lạp |
| 丹麦 | Dānmài | Đan Mạch |
| 瑞典 | Ruìdiǎn | Thụy Điển |
| 挪威 | Nuówēi | Na Uy |
| 芬兰 | Fēnlán | Phần Lan |
| 冰岛 | Bīngdǎo | Iceland |
| 爱尔兰 | Àiěrlán | Ireland |
| 乌克兰 | Wūkèlán | Ukraine |
| 白俄罗斯 | Báiluósī | Belarus |
| 俄罗斯 | Éluósī | Nga |
| 爱沙尼亚 | Àishāníyà | Estonia |
| 拉脱维亚 | Lātuōwéiyà | Latvia |
| 立陶宛 | Lìtáowǎn | Lithuania |
| 克罗地亚 | Kèluódìyà | Croatia |
| 塞尔维亚 | Sāiěrwéiyà | Serbia |
| 波黑 | Bōhēi | Bosnia & Herzegovina |
| 黑山 | Hēishān | Montenegro |
| 北马其顿 | Běi Mǎqídùn | Bắc Macedonia |
| 阿尔巴尼亚 | Āěrbāníyà | Albania |
| 斯洛文尼亚 | Sīluòwénníyà | Slovenia |
| 卢森堡 | Lúsēnbǎo | Luxembourg |
| 马耳他 | Mǎěrtā | Malta |
| 安道尔 | Āndàoěr | Andorra |
| 摩纳哥 | Mónàgē | Monaco |
| 列支敦士登 | Lièzhīdūnshìdēng | Liechtenstein |
| 圣马力诺 | Shèngmǎlìnuò | San Marino |
| 梵蒂冈 | Fàndìgāng | Vatican |
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 埃及 | Āijí | Ai Cập |
| 利比亚 | Lìbǐyà | Libya |
| 突尼斯 | Tūnísī | Tunisia |
| 阿尔及利亚 | Āěrjílìyà | Algeria |
| 摩洛哥 | Móluògē | Morocco |
| 苏丹 | Sūdān | Sudan |
| 南苏丹 | Nán Sūdān | Nam Sudan |
| 埃塞俄比亚 | Āisāi'ébǐyà | Ethiopia |
| 肯尼亚 | Kěnníyà | Kenya |
| 坦桑尼亚 | Tǎnsāngníyà | Tanzania |
| 乌干达 | Wūgāndá | Uganda |
| 卢旺达 | Lúwàngdá | Rwanda |
| 布隆迪 | Bùlóngdí | Burundi |
| 索马里 | Suǒmǎlǐ | Somalia |
| 尼日利亚 | Nírìlìyà | Nigeria |
| 加纳 | Jiānà | Ghana |
| 科特迪瓦 | Kētèdíwǎ | Bờ Biển Ngà |
| 塞内加尔 | Sāinèijiāěr | Senegal |
| 马里 | Mǎlǐ | Mali |
| 尼日尔 | Níěr | Niger |
| 喀麦隆 | Kā mài lóng | Cameroon |
| 刚果 | Gāngguǒ | Congo |
| 刚果(金) | Gāngguǒ jīn | DR Congo |
| 安哥拉 | Āngēlā | Angola |
| 纳米比亚 | Nàmǐbǐyà | Namibia |
| 博茨瓦纳 | Bócíwǎnà | Botswana |
| 南非 | Nánfēi | Nam Phi |
| 津巴布韦 | Jīnbābùwéi | Zimbabwe |
| 赞比亚 | Zànbǐyà | Zambia |
| 莫桑比克 | Mòsāngbǐkè | Mozambique |
| 马达加斯加 | Mǎdágāsījiā | Madagascar |
(Châu Phi còn nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ khác, tổng cộng hơn 50 nước.)
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 美国 | Měiguó | Mỹ |
| 加拿大 | Jiānádà | Canada |
| 墨西哥 | Mòxīgē | Mexico |
| 古巴 | Gǔbā | Cuba |
| 牙买加 | Yámǎijiā | Jamaica |
| 海地 | Hǎidì | Haiti |
| 多米尼加 | Duōmíníjiā | Dominican |
| 巴哈马 | Bāhāmǎ | Bahamas |
| 巴拿马 | Bānámǎ | Panama |
| 哥斯达黎加 | Gēsīdálíjiā | Costa Rica |
| 洪都拉斯 | Hóngdūlāsī | Honduras |
| 危地马拉 | Wēidìmǎlā | Guatemala |
| 萨尔瓦多 | Sàěrwǎduō | El Salvador |
| 尼加拉瓜 | Níjiālāguā | Nicaragua |
| 伯利兹 | Bólìzī | Belize |
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 巴西 | Bāxī | Brazil |
| 阿根廷 | Āgēntíng | Argentina |
| 智利 | Zhìlì | Chile |
| 秘鲁 | Bìlǔ | Peru |
| 哥伦比亚 | Gēlún bǐyà | Colombia |
| 委内瑞拉 | Wěinèiruìlā | Venezuela |
| 厄瓜多尔 | Éguāduōěr | Ecuador |
| 玻利维亚 | Bōlìwéiyà | Bolivia |
| 巴拉圭 | Bālāguī | Paraguay |
| 乌拉圭 | Wūlāguī | Uruguay |
| 圭亚那 | Guīyànà | Guyana |
| 苏里南 | Sūlǐnán | Suriname |
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 澳大利亚 | Àodàlìyà | Úc |
| 新西兰 | Xīnxīlán | New Zealand |
| 巴布亚新几内亚 | Bābùyà Xīn Jǐnèiyà | Papua New Guinea |
| 斐济 | Fěijì | Fiji |
| 所罗门群岛 | Suǒluómén Qúndǎo | Solomon Islands |
| 瓦努阿图 | Wǎnǔātú | Vanuatu |
| 萨摩亚 | Sàmóyà | Samoa |
| 汤加 | Tāngjiā | Tonga |
| 基里巴斯 | Jīlǐbāsī | Kiribati |
| 图瓦卢 | Túwǎlú | Tuvalu |
| 瑙鲁 | Nǎolǔ | Nauru |
| 密克罗尼西亚 | Mìkèluōníxīyà | Micronesia |
| 马绍尔群岛 | Mǎshàoěr Qúndǎo | Marshall Islands |
| 帕劳 | Pàláo | Palau |
💡 Tổng hợp đầy đủ gồm 245 quốc gia và vùng lãnh thổ phổ biến trên thế giới, bao gồm cả các vùng lãnh thổ phụ thuộc như:
波多黎各 (Puerto Rico)
格陵兰 (Greenland)
法属波利尼西亚 (French Polynesia)
百慕大 (Bermuda)
关岛 (Guam)
香港 (Hong Kong)
澳门 (Macau)
台湾 (Taiwan)
新喀里多尼亚 (New Caledonia)
法罗群岛 (Faroe Islands)
直布罗陀 (Gibraltar)
开曼群岛 (Cayman Islands)
Chia nhóm như châu Á – châu Âu – châu Phi – châu Mỹ – châu Đại Dương sẽ giúp nhớ nhanh hơn.
Rất nhiều quốc gia có chữ 国 (guó) nghĩa là “quốc gia”.
Ví dụ:
中国 – Trung Quốc
韩国 – Hàn Quốc
美国 – Mỹ
Vừa nhìn bản đồ, vừa đọc tên nước bằng tiếng Trung giúp não ghi nhớ lâu hơn.
Tại Hashi Group, học viên được:
Học tiếng Trung giao tiếp thực tế phục vụ du lịch, du học, XKLĐ
Giáo trình dễ hiểu, bám sát tình huống đời sống
Được hỗ trợ định hướng lộ trình học – xuất cảnh rõ ràng, an toàn
📞 Hotline: 0988 112 284
🏢 Địa chỉ: Số 357, Đường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên.