[CÓ PHIÊN ÂM – DỄ HỌC] 50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THÀNH NGỮ TỤC NGỮ

Giới thiệu về chủ đề thành ngữ, tục ngữ tiếng Trung

Trong tiếng Trung, thành ngữ (成语 - chéngyǔ)tục ngữ (俗语 - súyǔ) là một phần không thể thiếu trong giao tiếp và văn học. Đặc biệt, thành ngữ tiếng Trung thường gồm 4 chữ Hán, cô đọng nhưng chứa đựng những bài học lịch sử, triết lý sống và kinh nghiệm được truyền lại qua nhiều thế kỷ.

Đối với người học tiếng Trung, việc hiểu và sử dụng đúng thành ngữ sẽ giúp khả năng diễn đạt trở nên tự nhiên, giàu sắc thái và tạo ấn tượng tốt trong giao tiếp cũng như các kỳ thi HSK, HSKK.


Lợi ích khi học thành ngữ, tục ngữ tiếng Trung

Việc học thành ngữ không chỉ giúp mở rộng vốn từ mà còn giúp người học hiểu sâu hơn về văn hóa Trung Hoa.

Khi thành thạo các thành ngữ phổ biến, bạn sẽ:

  • Hiểu tốt hơn phim ảnh, truyện, báo chí và văn học Trung Quốc.
  • Nâng cao kỹ năng viết luận và nói trong các kỳ thi HSK, HSKK.
  • Giao tiếp tự nhiên, giống người bản xứ hơn.
  • Hiểu được nhiều câu chuyện lịch sử nổi tiếng của Trung Quốc.
  • Tăng vốn từ Hán ngữ học thuật một cách hiệu quả.

Danh sách 50 thành ngữ, tục ngữ tiếng Trung thông dụng

STTTiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1一举两得yī jǔ liǎng déMột công đôi việc
2百闻不如一见bǎi wén bù rú yí jiànTrăm nghe không bằng một thấy
3入乡随俗rù xiāng suí súNhập gia tùy tục
4熟能生巧shú néng shēng qiǎoCó công mài sắt có ngày nên kim
5亡羊补牢wáng yáng bǔ láoMất bò mới lo làm chuồng
6画蛇添足huà shé tiān zúVẽ rắn thêm chân
7井底之蛙jǐng dǐ zhī wāẾch ngồi đáy giếng
8守株待兔shǒu zhū dài tùHá miệng chờ sung
9对牛弹琴duì niú tán qínĐàn gảy tai trâu
10狐假虎威hú jiǎ hǔ wēiCáo mượn oai hùm
11自相矛盾zì xiāng máo dùnTự mâu thuẫn
12雪中送炭xuě zhōng sòng tànGiúp người lúc khó khăn
13锦上添花jǐn shàng tiān huāGấm thêm hoa
14刻舟求剑kè zhōu qiú jiànKhắc thuyền tìm kiếm
15塞翁失马sài wēng shī mǎTrong họa có phúc
16掩耳盗铃yǎn ěr dào língBịt tai trộm chuông
17盲人摸象máng rén mō xiàngThầy bói xem voi
18四海为家sì hǎi wéi jiāBốn bể là nhà
19水滴石穿shuǐ dī shí chuānNước chảy đá mòn
20坚持到底jiān chí dào dǐKiên trì đến cùng
21有志者事竟成yǒu zhì zhě shì jìng chéngCó chí thì nên
22冰冻三尺,非一日之寒bīng dòng sān chǐ, fēi yí rì zhī hánKhông phải một ngày mà nên
23失败是成功之母shī bài shì chéng gōng zhī mǔThất bại là mẹ thành công
24种瓜得瓜,种豆得豆zhòng guā dé guā, zhòng dòu dé dòuGieo gì gặt nấy
25近朱者赤,近墨者黑jìn zhū zhě chì, jìn mò zhě hēiGần mực thì đen, gần đèn thì sáng
26三思而后行sān sī ér hòu xíngUốn lưỡi bảy lần trước khi nói
27天道酬勤tiān dào chóu qínTrời không phụ người chăm chỉ
28滴水穿石dī shuǐ chuān shíNước nhỏ lâu ngày xuyên đá
29坚持不懈jiān chí bú xièKiên trì không bỏ cuộc
30一分耕耘,一分收获yì fēn gēng yún, yì fēn shōu huòCó làm thì mới có ăn
31风雨同舟fēng yǔ tóng zhōuĐồng cam cộng khổ
32同甘共苦tóng gān gòng kǔChia ngọt sẻ bùi
33学无止境xué wú zhǐ jìngHọc không có điểm dừng
34活到老,学到老huó dào lǎo, xué dào lǎoHọc, học nữa, học mãi
35知足常乐zhī zú cháng lèBiết đủ là hạnh phúc
36宁缺毋滥nìng quē wú lànThà ít mà tốt
37事半功倍shì bàn gōng bèiÍt công nhiều hiệu quả
38事倍功半shì bèi gōng bànNhiều công ít kết quả
39百折不挠bǎi zhé bù náoKhông khuất phục
40精益求精jīng yì qiú jīngCầu toàn, ngày càng hoàn thiện
41一箭双雕yí jiàn shuāng diāoMột mũi tên trúng hai đích
42千载难逢qiān zǎi nán féngNgàn năm có một
43名副其实míng fù qí shíDanh xứng với thực
44胸有成竹xiōng yǒu chéng zhúNắm chắc kế hoạch
45安居乐业ān jū lè yèAn cư lạc nghiệp
46一帆风顺yì fān fēng shùnThuận buồm xuôi gió
47饮水思源yǐn shuǐ sī yuánUống nước nhớ nguồn
48患难见真情huàn nàn jiàn zhēn qíngHoạn nạn mới biết chân tình
49礼尚往来lǐ shàng wǎng láiCó đi có lại
50未雨绸缪wèi yǔ chóu móuPhòng bệnh hơn chữa bệnh, lo xa

Mẹo học thành ngữ tiếng Trung hiệu quả

Thành ngữ tiếng Trung thường gắn liền với những câu chuyện lịch sử nổi tiếng. Thay vì chỉ học nghĩa, bạn nên tìm hiểu nguồn gốc của từng thành ngữ để ghi nhớ lâu hơn và biết cách sử dụng trong từng ngữ cảnh.

Ngoài ra, hãy nhóm thành ngữ theo chủ đề như học tập, công việc, tình bạn, nghị lực hay cuộc sống để dễ liên tưởng. Việc luyện đọc to theo phiên âm Pinyin kết hợp viết chữ Hán nhiều lần cũng giúp ghi nhớ mặt chữ và phát âm chính xác.

Bạn cũng có thể đặt câu với từng thành ngữ, xem phim, đọc truyện hoặc báo tiếng Trung để quan sát cách người bản xứ sử dụng trong thực tế. Đây là phương pháp giúp vốn từ được ghi nhớ tự nhiên và lâu dài.


Học tiếng Trung cùng Du học Hashi

Việc học từ vựng sẽ hiệu quả hơn khi được kết hợp với lộ trình bài bản, luyện phát âm chuẩn và thực hành giao tiếp thường xuyên. Tại Du học Hashi, học viên được xây dựng nền tảng tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao, học theo giáo trình chuẩn quốc tế và được hướng dẫn cách ghi nhớ từ vựng thông qua ngữ cảnh thực tế, giúp tăng khả năng phản xạ trong giao tiếp cũng như đạt kết quả tốt trong các kỳ thi HSK.

Nếu bạn đang có mục tiêu học tiếng Trung để du học, làm việc hoặc phát triển sự nghiệp, Hashi sẽ đồng hành cùng bạn trên hành trình chinh phục ngôn ngữ và khám phá văn hóa Trung Quốc.

LIÊN HỆ TƯ VẤN

Để biết thêm chi tiết về các chương trình du học hoặc đào tạo ngoại ngữ, hãy liên hệ với Hashi Group:

Có thể bạn quan tâm:

Chia sẻ: