Mục lục [Hiển thị]
Ẩm thực Hàn Quốc không chỉ nổi tiếng với kimchi hay tokbokki mà còn có vô số món bánh ngọt, đồ ăn vặt hấp dẫn được giới trẻ yêu thích. Việc học từ vựng tiếng Hàn chủ đề món tráng miệng giúp bạn:
| Tiếng Hàn | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 디저트 | dijoteu | Món tráng miệng |
| 케이크 | keikeu | Bánh kem |
| 초콜릿 | chokollit | Sô cô la |
| 사탕 | satang | Kẹo |
| 쿠키 | kuki | Bánh quy |
| 빵 | ppang | Bánh mì/bánh ngọt |
| 도넛 | doneot | Bánh donut |
| 아이스크림 | aiseukeurim | Kem |
| 팥빙수 | patbingsu | Đá bào đậu đỏ |
| 와플 | wapeul | Bánh waffle |
| 마카롱 | makarong | Bánh macaron |
| 치즈케이크 | chijeukeikeu | Bánh phô mai |
| 컵케이크 | keopkeikeu | Bánh cupcake |
| 젤리 | jelli | Thạch |
| 푸딩 | puding | Bánh pudding |
| 떡 | tteok | Bánh gạo |
| 호떡 | hotteok | Bánh rán ngọt Hàn Quốc |
| 약과 | yakgwa | Bánh mật ong truyền thống |
| 한과 | hangwa | Bánh truyền thống Hàn Quốc |
| 찹쌀떡 | chapssaltteok | Bánh mochi |
| 과자 | gwaja | Bánh snack |
| 감자칩 | gamjachip | Khoai tây chiên |
| 팝콘 | papkon | Bỏng ngô |
| 젤라토 | jellato | Kem gelato |
| 요구르트 | yogureuteu | Sữa chua |
| 생크림 | saengkeurim | Kem tươi |
| 딸기케이크 | ttalgikeikeu | Bánh kem dâu |
| 초코케이크 | chokokeikeu | Bánh sô cô la |
| 바닐라 아이스크림 | banilla aiseukeurim | Kem vani |
| 딸기 아이스크림 | ttalgi aiseukeurim | Kem dâu |
| 초코칩 쿠키 | chokochip kuki | Bánh quy chocolate chip |
| 머핀 | meopin | Bánh muffin |
| 타르트 | tareuteu | Bánh tart |
| 크루아상 | keuruasang | Bánh sừng bò |
| 샌드위치 | saendeu-wichi | Bánh sandwich |
| 토스트 | toseuteu | Bánh mì nướng |
| 카라멜 | karamel | Kẹo caramel |
| 솜사탕 | somsatang | Kẹo bông gòn |
| 껌 | kkeom | Kẹo cao su |
| 초코바 | chokoba | Thanh sô cô la |
| 에그타르트 | egeutareuteu | Bánh tart trứng |
| 시나몬롤 | sinamonrol | Bánh quế cuộn |
| 크래커 | keuraekeo | Bánh cracker |
| 비스킷 | biseukit | Bánh biscuit |
| 핫초코 | hatchoko | Ca cao nóng |
| 밀크셰이크 | milkeusyeikeu | Sữa lắc |
| 캔디 | kaendi | Kẹo ngọt |
| 과일젤리 | gwailjelli | Thạch trái cây |
| 말차케이크 | malchakeikeu | Bánh trà xanh |
| 허니브레드 | heonibeuredeu | Bánh mì mật ong |
Hãy kết hợp hình ảnh món bánh, món ngọt với từ tiếng Hàn để ghi nhớ nhanh và lâu hơn.
Các video mukbang hoặc review quán cafe Hàn Quốc sẽ giúp bạn nghe quen cách phát âm thực tế.
Chia từ vựng thành các nhóm như:
Cách học theo chủ đề giúp não bộ liên kết thông tin hiệu quả hơn.
Bạn có thể tự đặt câu đơn giản:
Tại Hashi Group, học viên được:
LIÊN HỆ TƯ VẤN
Để biết thêm chi tiết về các chương trình du học hoặc đào tạo ngoại ngữ, hãy liên hệ với Hashi Group:
Có thể bạn quan tâm: