Mục lục [Hiển thị]
Đồ uống là một trong những chủ đề xuất hiện thường xuyên trong cuộc sống hàng ngày. Dù bạn đi học, đi làm, du lịch hay du học tại Trung Quốc, Đài Loan, việc biết tên các loại đồ uống bằng tiếng Trung sẽ giúp bạn tự tin hơn khi gọi món tại nhà hàng, quán cà phê, siêu thị hoặc giao tiếp với người bản xứ.
Ngoài ra, chủ đề này còn xuất hiện khá nhiều trong các bài thi HSK từ cấp độ sơ cấp đến trung cấp. Vì vậy, việc học từ vựng tiếng Trung về đồ uống không chỉ giúp nâng cao khả năng giao tiếp mà còn hỗ trợ hiệu quả cho quá trình luyện thi.
Khi đến các quán ăn, quán trà sữa hoặc nhà hàng Trung Quốc, bạn có thể tự tin gọi món và trao đổi với nhân viên phục vụ.
Học từ vựng theo nhóm giúp ghi nhớ nhanh hơn và tăng khả năng liên tưởng khi sử dụng tiếng Trung trong thực tế.
Nhiều từ vựng liên quan đến đồ uống nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 đến HSK 4, rất hữu ích cho người học.
Thông qua các loại trà, nước giải khát và đồ uống truyền thống, người học có thể hiểu thêm về văn hóa thưởng trà và ẩm thực của Trung Quốc.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 饮料 | yǐnliào | Đồ uống |
| 2 | 水 | shuǐ | Nước |
| 3 | 矿泉水 | kuàngquánshuǐ | Nước khoáng |
| 4 | 纯净水 | chúnjìngshuǐ | Nước tinh khiết |
| 5 | 热水 | rèshuǐ | Nước nóng |
| 6 | 冷水 | lěngshuǐ | Nước lạnh |
| 7 | 茶 | chá | Trà |
| 8 | 绿茶 | lǜchá | Trà xanh |
| 9 | 红茶 | hóngchá | Hồng trà |
| 10 | 乌龙茶 | wūlóngchá | Trà ô long |
| 11 | 花茶 | huāchá | Trà hoa |
| 12 | 奶茶 | nǎichá | Trà sữa |
| 13 | 咖啡 | kāfēi | Cà phê |
| 14 | 黑咖啡 | hēikāfēi | Cà phê đen |
| 15 | 拿铁 | nátiě | Cà phê latte |
| 16 | 果汁 | guǒzhī | Nước ép trái cây |
| 17 | 橙汁 | chéngzhī | Nước cam |
| 18 | 苹果汁 | píngguǒzhī | Nước ép táo |
| 19 | 西瓜汁 | xīguāzhī | Nước ép dưa hấu |
| 20 | 柠檬汁 | níngméngzhī | Nước chanh |
| 21 | 牛奶 | niúnǎi | Sữa |
| 22 | 豆浆 | dòujiāng | Sữa đậu nành |
| 23 | 酸奶 | suānnǎi | Sữa chua uống |
| 24 | 巧克力牛奶 | qiǎokèlì niúnǎi | Sữa chocolate |
| 25 | 可可 | kěkě | Ca cao |
| 26 | 汽水 | qìshuǐ | Nước ngọt có gas |
| 27 | 可乐 | kělè | Coca Cola |
| 28 | 雪碧 | xuěbì | Sprite |
| 29 | 苏打水 | sūdáshuǐ | Soda |
| 30 | 能量饮料 | néngliàng yǐnliào | Nước tăng lực |
| 31 | 冰饮 | bīngyǐn | Đồ uống lạnh |
| 32 | 热饮 | rèyǐn | Đồ uống nóng |
| 33 | 鸡尾酒 | jīwěijiǔ | Cocktail |
| 34 | 啤酒 | píjiǔ | Bia |
| 35 | 红酒 | hóngjiǔ | Rượu vang đỏ |
| 36 | 白酒 | báijiǔ | Rượu trắng |
| 37 | 葡萄酒 | pútaojiǔ | Rượu vang |
| 38 | 香槟 | xiāngbīn | Sâm panh |
| 39 | 椰子水 | yēzishuǐ | Nước dừa |
| 40 | 蜂蜜水 | fēngmìshuǐ | Nước mật ong |
| 41 | 姜茶 | jiāngchá | Trà gừng |
| 42 | 珍珠奶茶 | zhēnzhū nǎichá | Trà sữa trân châu |
| 43 | 抹茶拿铁 | mǒchá nátiě | Matcha latte |
| 44 | 奶昔 | nǎixī | Sữa lắc |
| 45 | 冰沙 | bīngshā | Đá xay |
| 46 | 奶盖茶 | nǎigàichá | Trà kem sữa |
| 47 | 果茶 | guǒchá | Trà trái cây |
| 48 | 养乐多 | yǎnglèduō | Yakult |
| 49 | 蔬菜汁 | shūcàizhī | Nước ép rau củ |
| 50 | 饮用水 | yǐnyòngshuǐ | Nước uống |
我要一杯奶茶。
Wǒ yào yì bēi nǎichá.
Tôi muốn một ly trà sữa.
请给我一杯咖啡。
Qǐng gěi wǒ yì bēi kāfēi.
Cho tôi một ly cà phê.
你想喝什么饮料?
Nǐ xiǎng hē shénme yǐnliào?
Bạn muốn uống gì?
我喜欢喝绿茶。
Wǒ xǐhuan hē lǜchá.
Tôi thích uống trà xanh.
Hãy chia từ vựng thành các nhóm như trà, cà phê, nước ép, sữa và đồ uống có gas. Cách học theo nhóm giúp não bộ ghi nhớ nhanh hơn so với việc học riêng lẻ từng từ.
Mỗi khi uống một loại đồ uống, hãy ghi nhớ tên tiếng Trung của nó. Việc liên kết từ vựng với hình ảnh thực tế sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn.
Sau khi học một từ, hãy tự tạo ít nhất một câu hoàn chỉnh. Ví dụ:
我每天喝咖啡。
Wǒ měitiān hē kāfēi.
Tôi uống cà phê mỗi ngày.
Khi đi siêu thị hoặc quán đồ uống, hãy thử đọc tên các sản phẩm bằng tiếng Trung để tăng phản xạ ngôn ngữ.
Để nâng cao vốn từ vựng giao tiếp tiếng Trung, bạn có thể học thêm các chủ đề:
Từ vựng là nền tảng quan trọng giúp bạn phát triển toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung. Việc học theo chủ đề như đồ uống sẽ giúp bạn ghi nhớ nhanh, sử dụng đúng ngữ cảnh và tự tin hơn trong giao tiếp thực tế.
Tại Du học Hashi, học viên được xây dựng lộ trình học bài bản từ cơ bản đến nâng cao, kết hợp giữa từ vựng, ngữ pháp và giao tiếp thực hành. Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm cùng hệ thống học liệu chuyên sâu sẽ giúp bạn chinh phục mục tiêu học tiếng Trung, thi HSK và chuẩn bị hành trang du học hiệu quả.
Hãy bắt đầu từ những chủ đề quen thuộc như đồ uống ngay hôm nay để từng bước làm giàu vốn từ vựng tiếng Trung của mình.