Mục lục [Hiển thị]
Nhiếp ảnh là một trong những lĩnh vực nghệ thuật và kỹ thuật được nhiều bạn trẻ yêu thích hiện nay. Từ việc lưu giữ khoảnh khắc đời thường, du lịch, chân dung cho đến sáng tạo nội dung trên mạng xã hội, nhiếp ảnh đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống hiện đại.
Khi học tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng về nhiếp ảnh không chỉ giúp bạn đọc hiểu tài liệu chuyên ngành, theo dõi các video hướng dẫn từ Trung Quốc mà còn hỗ trợ giao tiếp với nhiếp ảnh gia, tham gia các cộng đồng đam mê chụp ảnh quốc tế và mở rộng cơ hội học tập trong lĩnh vực truyền thông, thiết kế và nghệ thuật.
Trung Quốc hiện là một trong những thị trường công nghệ và thiết bị nhiếp ảnh lớn trên thế giới. Việc hiểu các thuật ngữ tiếng Trung giúp bạn dễ dàng tiếp cận tài liệu chuyên sâu và các khóa học trực tuyến.
Nếu bạn tham gia các hội nhóm nhiếp ảnh hoặc có cơ hội làm việc với đối tác Trung Quốc, vốn từ vựng chuyên ngành sẽ giúp quá trình trao đổi hiệu quả hơn.
Nhiều ngành học như truyền thông đa phương tiện, thiết kế đồ họa, báo chí hay nghệ thuật đều có liên quan đến nhiếp ảnh. Đây là nhóm từ vựng hữu ích cho học sinh THPT có định hướng du học trong tương lai.
Học từ vựng theo sở thích cá nhân giúp ghi nhớ nhanh hơn, đồng thời tạo động lực duy trì việc học ngoại ngữ lâu dài.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 摄影 | shèyǐng | Nhiếp ảnh |
| 2 | 摄影师 | shèyǐngshī | Nhiếp ảnh gia |
| 3 | 相机 | xiàngjī | Máy ảnh |
| 4 | 镜头 | jìngtóu | Ống kính |
| 5 | 单反相机 | dānfǎn xiàngjī | Máy ảnh DSLR |
| 6 | 无反相机 | wúfǎn xiàngjī | Máy ảnh mirrorless |
| 7 | 快门 | kuàimén | Màn trập |
| 8 | 快门速度 | kuàimén sùdù | Tốc độ màn trập |
| 9 | 光圈 | guāngquān | Khẩu độ |
| 10 | 感光度 | gǎnguāngdù | Độ nhạy sáng ISO |
| 11 | 曝光 | bàoguāng | Phơi sáng |
| 12 | 对焦 | duìjiāo | Lấy nét |
| 13 | 自动对焦 | zìdòng duìjiāo | Lấy nét tự động |
| 14 | 手动对焦 | shǒudòng duìjiāo | Lấy nét thủ công |
| 15 | 焦距 | jiāojù | Tiêu cự |
| 16 | 广角镜头 | guǎngjiǎo jìngtóu | Ống kính góc rộng |
| 17 | 长焦镜头 | chángjiāo jìngtóu | Ống kính tele |
| 18 | 微距摄影 | wēijù shèyǐng | Chụp ảnh macro |
| 19 | 人像摄影 | rénxiàng shèyǐng | Chụp ảnh chân dung |
| 20 | 风景摄影 | fēngjǐng shèyǐng | Chụp ảnh phong cảnh |
| 21 | 夜景摄影 | yèjǐng shèyǐng | Chụp ảnh ban đêm |
| 22 | 黑白摄影 | hēibái shèyǐng | Nhiếp ảnh đen trắng |
| 23 | 构图 | gòutú | Bố cục |
| 24 | 背景 | bèijǐng | Phông nền, hậu cảnh |
| 25 | 前景 | qiánjǐng | Tiền cảnh |
| 26 | 景深 | jǐngshēn | Độ sâu trường ảnh |
| 27 | 光线 | guāngxiàn | Ánh sáng |
| 28 | 自然光 | zìrán guāng | Ánh sáng tự nhiên |
| 29 | 闪光灯 | shǎnguāngdēng | Đèn flash |
| 30 | 反光板 | fǎnguāngbǎn | Tấm hắt sáng |
| 31 | 三脚架 | sānjiǎojià | Chân máy ảnh |
| 32 | 存储卡 | cúnchǔkǎ | Thẻ nhớ |
| 33 | 电池 | diànchí | Pin |
| 34 | 遥控器 | yáokòngqì | Điều khiển từ xa |
| 35 | 滤镜 | lǜjìng | Kính lọc, filter |
| 36 | 照片 | zhàopiàn | Bức ảnh |
| 37 | 图片 | túpiàn | Hình ảnh |
| 38 | 拍照 | pāizhào | Chụp ảnh |
| 39 | 连拍 | liánpāi | Chụp liên tiếp |
| 40 | 修图 | xiūtú | Chỉnh sửa ảnh |
| 41 | 后期处理 | hòuqī chǔlǐ | Hậu kỳ ảnh |
| 42 | 分辨率 | fēnbiànlǜ | Độ phân giải |
| 43 | 像素 | xiàngsù | Pixel |
| 44 | 文件格式 | wénjiàn géshì | Định dạng tệp |
| 45 | RAW格式 | RAW géshì | Định dạng RAW |
| 46 | JPEG格式 | JPEG géshì | Định dạng JPEG |
| 47 | 摄影棚 | shèyǐngpéng | Studio chụp ảnh |
| 48 | 模特 | mótè | Người mẫu |
| 49 | 抓拍 | zhuāpāi | Chụp khoảnh khắc tự nhiên |
| 50 | 作品集 | zuòpǐnjí | Portfolio, bộ sưu tập tác phẩm |
Wǒ xǐhuān shèyǐng.
Tôi thích nhiếp ảnh.
Nǐ yòng shénme xiàngjī pāizhào?
Bạn dùng máy ảnh gì để chụp hình?
Zhè zhāng zhàopiàn de gòutú hěn hǎo.
Bố cục của bức ảnh này rất đẹp.
Wǒ zhèngzài xuéxí hòuqī chǔlǐ.
Tôi đang học chỉnh sửa ảnh hậu kỳ.
Zhège jìngtóu shìhé pāi fēngjǐng.
Ống kính này phù hợp để chụp phong cảnh.
Hãy dán giấy ghi chú tên tiếng Trung lên máy ảnh, chân máy, đèn flash hoặc các phụ kiện mà bạn thường dùng. Việc nhìn thấy từ vựng mỗi ngày sẽ giúp bạn ghi nhớ tự nhiên.
Nhiếp ảnh là chủ đề mang tính trực quan cao. Vì vậy, hãy học từ mới bằng cách ghép từ vựng với hình minh họa tương ứng để tăng khả năng ghi nhớ.
Bạn có thể theo dõi các kênh chia sẻ kỹ thuật chụp ảnh của người bản xứ để luyện nghe, làm quen với cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Mỗi khi chụp được một bức ảnh đẹp, hãy thử viết 3–5 câu tiếng Trung mô tả chủ thể, ánh sáng, bố cục hoặc cảm xúc của bức ảnh.
Việc học từ vựng theo chủ đề là một trong những phương pháp giúp người học ghi nhớ nhanh và ứng dụng thực tế tốt hơn. Với chủ đề nhiếp ảnh, bạn không chỉ mở rộng vốn từ giao tiếp mà còn tiếp cận thêm nhiều kiến thức chuyên ngành hữu ích cho học tập và định hướng nghề nghiệp tương lai.
Tại Du học Hashi, học viên được xây dựng lộ trình học bài bản từ cơ bản đến nâng cao, kết hợp giữa từ vựng, ngữ pháp, giao tiếp thực tế và kiến thức văn hóa. Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm sẽ giúp bạn chinh phục tiếng Trung hiệu quả, tự tin học tập, làm việc và du học tại Trung Quốc.