[CÓ PHIÊN ÂM – DỄ HỌC] 50 TỪ VỰNG TIẾNG HÀN CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT VÀ THIÊN TAI

50 Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ Đề Thời Tiết Và Thiên Tai

Vì sao nên học từ vựng tiếng Hàn chủ đề thời tiết và thiên tai?

Thời tiết và thiên tai là chủ đề xuất hiện rất thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày, tin tức, du lịch và công việc tại Hàn Quốc. Khi học tốt nhóm từ vựng này, bạn sẽ dễ dàng:

  • Nghe hiểu dự báo thời tiết bằng tiếng Hàn
  • Giao tiếp tự nhiên hơn với người bản xứ
  • Chủ động xử lý tình huống khẩn cấp khi sinh sống hoặc làm việc tại Hàn Quốc
  • Hỗ trợ tốt cho du học, du lịch và xuất khẩu lao động

Đặc biệt, đây cũng là nhóm từ vựng rất phổ biến trong các kỳ thi TOPIK và EPS-TOPIK.


Danh sách từ vựng tiếng Hàn chủ đề thời tiết và thiên tai

Tiếng HànPhiên âmTiếng Việt
날씨nal-ssithời tiết
기온gi-onnhiệt độ
맑다mak-datrời quang
흐리다heu-ri-datrời âm u
bimưa
비가 오다bi-ga o-datrời mưa
nuntuyết
눈이 오다nu-ni o-datrời có tuyết
바람ba-ramgió
강풍gang-punggió mạnh
태풍tae-pungbão
폭풍pok-punggiông bão
천둥cheon-dungsấm
번개beon-gaetia chớp
안개an-gaesương mù
습도seup-dođộ ẩm
건조하다geon-jo-ha-dakhô hanh
덥다deop-danóng
춥다chup-dalạnh
시원하다si-won-ha-damát mẻ
따뜻하다tta-tteut-ha-daấm áp
폭염pog-yeomnắng nóng cực độ
한파han-pađợt rét
장마jang-mamùa mưa
소나기so-na-gimưa rào
우박u-bakmưa đá
폭설pok-seoltuyết rơi dày
가뭄ga-mumhạn hán
홍수hong-sulũ lụt
산사태san-sa-taesạt lở đất
지진ji-jinđộng đất
해일hae-ilsóng thần
쓰나미sseu-na-misóng thần
화산hwa-sannúi lửa
화산 폭발hwa-san pok-balnúi lửa phun
재난jae-nanthảm họa
대피dae-pisơ tán
경보gyeong-bocảnh báo
구조gu-jocứu hộ
피해pi-haethiệt hại
정전jeong-jeonmất điện
침수chim-sungập lụt
폭우pok-umưa lớn
미세먼지mi-se-mon-jibụi mịn
황사hwang-sabụi vàng
기상청gi-sang-cheongcơ quan khí tượng
예보ye-bodự báo
기후 변화gi-hu byeon-hwabiến đổi khí hậu
자연재해ja-yeon-jae-haethiên tai
안전an-jeonan toàn

Mẹo học nhanh từ vựng tiếng Hàn chủ đề thời tiết và thiên tai

1. Học theo nhóm chủ đề nhỏ

Chia từ vựng thành các nhóm như:

  • Thời tiết thường ngày
  • Mưa bão
  • Thiên tai
  • Cảnh báo và cứu hộ

Cách này giúp não bộ ghi nhớ logic và lâu hơn.

2. Xem dự báo thời tiết bằng tiếng Hàn

Bạn có thể luyện nghe qua:

  • Bản tin thời tiết Hàn Quốc
  • Video YouTube tiếng Hàn
  • Ứng dụng thời tiết bằng tiếng Hàn

Nghe lặp lại mỗi ngày sẽ giúp quen phát âm tự nhiên.

3. Đặt câu thực tế

Ví dụ:

  • 오늘 날씨가 정말 좋아요.
    (Hôm nay thời tiết thật đẹp.)
  • 태풍이 오고 있어요.
    (Bão đang tới.)

4. Ôn tập bằng flashcard

Sử dụng flashcard hoặc app học từ vựng để ôn mỗi ngày khoảng 10–15 phút sẽ giúp nhớ cực nhanh.


Học tiếng Hàn cùng Hashi Group – Dễ hiểu, dễ áp dụng

Tại Hashi Group, học viên được:

  • Học tiếng Hàn giao tiếp thực tế phục vụ du lịch, du học, XKLĐ
  • Giáo trình dễ hiểu, bám sát tình huống đời sống
  • Được hỗ trợ định hướng lộ trình học – xuất cảnh rõ ràng, an toàn

LIÊN HỆ TƯ VẤN

Để biết thêm chi tiết về các chương trình du học hoặc đào tạo ngoại ngữ, hãy liên hệ với Hashi Group:

Có thể bạn quan tâm:

Chia sẻ: