[CÓ PHIÊN ÂM – DỄ HỌC] 50 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ TỪ TƯỢNG HÌNH TƯỢNG THANH

Từ Tượng Hình Tượng Thanh Trong Tiếng Nhật Là Gì?

Từ tượng hình tượng thanh (オノマトペ – Onomatope) là một trong những nét đặc sắc nhất của tiếng Nhật. Nếu trong tiếng Việt chúng ta có những từ như "leng keng", "rì rào", "lấp lánh", thì tiếng Nhật sở hữu hệ thống từ tượng hình tượng thanh vô cùng phong phú và được sử dụng hàng ngày trong giao tiếp, phim ảnh, truyện tranh, anime và văn học.

Người Nhật không chỉ dùng những từ này để mô tả âm thanh mà còn diễn tả cảm xúc, trạng thái tâm lý, chuyển động và tình huống một cách sinh động. Chính vì vậy, việc học nhóm từ vựng này sẽ giúp người học nâng cao khả năng nghe hiểu và diễn đạt tự nhiên hơn.


Lợi Ích Khi Học Từ Tượng Hình Tượng Thanh Tiếng Nhật

Giao tiếp tự nhiên như người bản xứ

Người Nhật sử dụng từ tượng hình tượng thanh với tần suất rất cao trong giao tiếp hàng ngày. Hiểu được chúng sẽ giúp bạn bắt kịp các cuộc hội thoại thực tế.

Nâng cao kỹ năng nghe

Các bộ anime, phim truyền hình và chương trình giải trí Nhật Bản thường xuyên xuất hiện nhóm từ vựng này. Khi nắm vững chúng, bạn sẽ cải thiện đáng kể khả năng nghe hiểu.

Mở rộng vốn từ vựng nhanh chóng

Một từ tượng hình có thể diễn tả cả một trạng thái hoặc cảm xúc phức tạp chỉ trong vài âm tiết.

Hỗ trợ thi JLPT

Nhiều từ tượng hình tượng thanh xuất hiện trong các cấp độ JLPT từ N5 đến N1, đặc biệt ở phần đọc hiểu và nghe hiểu.


50 Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Từ Tượng Hình Tượng Thanh Thường Gặp

STTTiếng NhậtPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1わくわくwaku wakuháo hức
2どきどきdoki dokihồi hộp, tim đập thình thịch
3にこにこniko nikocười tươi
4げらげらgera geracười lớn
5しくしくshiku shikukhóc thút thít
6めそめそmeso mesokhóc sụt sùi
7いらいらira irabực bội
8うきうきuki ukivui vẻ, phấn khởi
9がっかりgakkarithất vọng
10びくびくbiku bikulo sợ
11きらきらkira kiralấp lánh
12ぴかぴかpika pikasáng bóng
13つるつるtsuru tsurunhẵn mịn
14ざらざらzara zarathô ráp
15ふわふわfuwa fuwamềm mại, bồng bềnh
16ふかふかfuka fukaêm ái
17べたべたbeta betadính nhớp
18さらさらsara saramượt mà
19ぐちゃぐちゃgucha guchalộn xộn
20ぼろぼろboro bororách nát
21しとしとshito shitomưa nhẹ
22ざあざあzaa zaamưa lớn
23ごろごろgoro gorotiếng sấm; nằm lười
24びゅうびゅうbyuu byuugió thổi mạnh
25ぽたぽたpota potanhỏ giọt
26ぱらぱらpara pararơi lác đác
27がたがたgata gatarung lắc
28のろのろnoro norochậm chạp
29すたすたsuta sutabước đi nhanh
30よろよろyoro yoroloạng choạng
31ぶらぶらbura burađi lang thang
32こそこそkoso kosolén lút
33ぺらぺらpera peranói lưu loát
34ぼそぼそboso bosonói lí nhí
35わいわいwai waináo nhiệt
36しーんshiinim lặng tuyệt đối
37ぱちぱちpachi pachitiếng vỗ tay
38どんどんdon donliên tục, nhanh chóng
39ばたばたbata batatất bật
40ぐっすりgussuringủ ngon
41うとうとuto utongủ gật
42すやすやsuya suyangủ say
43へとへとheto hetokiệt sức
44ぺこぺこpeko pekođói cồn cào
45がぶがぶgabu gabuuống ừng ực
46もぐもぐmogu mogunhai ngon lành
47じっとjittochăm chú, yên lặng
48きょろきょろkyoro kyoronhìn ngó xung quanh
49ぐるぐるguru guruxoay vòng
50どろどろdoro dorosền sệt, nhão

Đặc Điểm Của Từ Tượng Hình Tượng Thanh Tiếng Nhật

Giongo (擬音語)

Là những từ mô phỏng âm thanh thực tế trong tự nhiên hoặc cuộc sống.

Ví dụ:

  • わんわん (wan wan): tiếng chó sủa
  • にゃあにゃあ (nyaa nyaa): tiếng mèo kêu
  • ざあざあ (zaa zaa): tiếng mưa lớn

Gitaigo (擬態語)

Diễn tả trạng thái, cảm xúc hoặc hình ảnh mà không tạo ra âm thanh thực tế.

Ví dụ:

  • わくわく (waku waku): háo hức
  • いらいら (ira ira): khó chịu
  • ふわふわ (fuwa fuwa): mềm mại

Mẹo Học Từ Vựng Chủ Đề Từ Tượng Hình Tượng Thanh Hiệu Quả

Học theo nhóm cảm xúc

Hãy gom các từ như わくわく, どきどき, いらいら, がっかり vào cùng một nhóm để dễ ghi nhớ.

Kết hợp anime và manga

Anime là môi trường lý tưởng để học từ tượng hình tượng thanh. Người Nhật sử dụng chúng rất thường xuyên trong hội thoại tự nhiên.

Đặt câu mỗi ngày

Ví dụ:

  • 明日の旅行が楽しみでわくわくしています。
    (Tôi rất háo hức cho chuyến du lịch ngày mai.)
  • 試験の前はどきどきしました。
    (Tôi đã rất hồi hộp trước kỳ thi.)

Học bằng hình ảnh

Liên kết âm thanh hoặc trạng thái với hình ảnh sẽ giúp não bộ ghi nhớ nhanh và lâu hơn.


Học Tiếng Nhật Cùng Du Học Hashi

Từ tượng hình tượng thanh là một phần quan trọng giúp người học tiếng Nhật tiến gần hơn đến cách diễn đạt của người bản xứ. Khi nắm vững nhóm từ vựng này, bạn không chỉ cải thiện kỹ năng giao tiếp mà còn hiểu sâu hơn về văn hóa, anime, manga và đời sống Nhật Bản.

Du học Hashi đồng hành cùng học sinh, sinh viên trên hành trình chinh phục tiếng Nhật với các khóa học từ sơ cấp đến nâng cao, lộ trình JLPT bài bản, đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và chương trình định hướng du học Nhật Bản chuyên sâu.

Nếu bạn đang muốn học tiếng Nhật hiệu quả và hướng tới mục tiêu du học Nhật Bản, hãy bắt đầu từ những chủ đề từ vựng thực tế như từ tượng hình tượng thanh ngay hôm nay.

Chia sẻ: