Mục lục [Hiển thị]
Kansai-ben là phương ngữ đặc trưng của vùng Kansai (Osaka, Kyoto, Kobe). Đây không chỉ là cách nói đời thường mà còn xuất hiện rất nhiều trong anime, phim ảnh và đời sống thực tế.
Việc học Kansai-ben giúp bạn:
| Tiếng Kansai | Phiên âm | Chuẩn ngữ | Phiên âm chuẩn | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| なんでやねん | nandeyanen | どうしてだよ | doushite dayo | Cái gì vậy / Sao vậy trời |
| ほんま | honma | ほんとう | hontou | Thật à |
| めっちゃ | meccha | とても | totemo | Rất |
| おおきに | ookini | ありがとう | arigatou | Cảm ơn |
| ちゃう | chau | ちがう | chigau | Không phải |
| なんぼ | nanbo | いくら | ikura | Bao nhiêu |
| ええ | ee | いい | ii | Tốt |
| あかん | akan | だめ | dame | Không được |
| しんどい | shindoi | つかれた | tsukareta | Mệt |
| なんで | nande | どうして | doushite | Tại sao |
| いける | ikeru | できる | dekiru | Làm được |
| ほんで | honde | それで | sorede | Và rồi |
| うまい | umai | おいしい | oishii | Ngon |
| おもろい | omoroi | おもしろい | omoshiroi | Thú vị |
| かなん | kanan | こまる | komaru | Phiền phức |
| ぼちぼち | bochibochi | そろそろ | sorosoro | Từ từ / gần đến |
| いらん | iran | いらない | iranai | Không cần |
| なんや | nanya | なに | nani | Cái gì |
| どない | donai | どう | dou | Như thế nào |
| どないする | donai suru | どうする | dousuru | Làm sao đây |
| いくで | ikude | いくよ | ikuyo | Đi nhé |
| まいど | maido | こんにちは | konnichiwa | Xin chào (thân mật) |
| えらい | erai | たいへん | taihen | Vất vả |
| すきや | sukiya | すきだ | sukida | Thích |
| あほ | aho | ばか | baka | Đồ ngốc |
| なんぼでも | nanbo demo | いくらでも | ikura demo | Bao nhiêu cũng được |
| いちびる | ichibiru | ふざける | fuzakeru | Đùa giỡn |
| なおす | naosu | しまう | shimau | Cất đi |
| さぶい | sabui | さむい | samui | Lạnh |
| ほかす | hokasu | すてる | suteru | Vứt đi |
Tại Hashi Group, học viên được:
📞 Hotline: 0988 112 284
🏢 Địa chỉ: Số 357, Đường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên.