Mục lục [Hiển thị]
Vũ trụ luôn là một trong những chủ đề hấp dẫn nhất đối với học sinh yêu khoa học, công nghệ và khám phá thế giới. Khi học tiếng Trung, việc tìm hiểu từ vựng liên quan đến vũ trụ không chỉ giúp mở rộng vốn từ mà còn giúp người học tiếp cận các tài liệu khoa học, phim tài liệu và tin tức quốc tế bằng tiếng Trung dễ dàng hơn.
Hiện nay, Trung Quốc là một trong những quốc gia có ngành hàng không vũ trụ phát triển mạnh với nhiều chương trình nghiên cứu nổi tiếng. Vì vậy, học từ vựng tiếng Trung chủ đề vũ trụ sẽ giúp bạn hiểu thêm về khoa học hiện đại và tăng khả năng sử dụng tiếng Trung trong các chủ đề học thuật.
Chủ đề vũ trụ chứa nhiều thuật ngữ khoa học quan trọng, giúp người học nâng cao khả năng đọc hiểu và giao tiếp trong môi trường học thuật.
Những nội dung về hành tinh, thiên hà hay phi hành gia thường rất thú vị và kích thích trí tò mò, giúp việc học tiếng Trung trở nên sinh động hơn.
Bạn sẽ dễ dàng hiểu các chương trình khám phá không gian, phim khoa học viễn tưởng hoặc các bản tin về công nghệ hàng không bằng tiếng Trung.
Đối với học sinh yêu thích công nghệ, vật lý hoặc thiên văn học, đây là nhóm từ vựng rất hữu ích cho việc học tập và nghiên cứu sau này.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 宇宙 | yǔzhòu | Vũ trụ |
| 2 | 太空 | tàikōng | Không gian |
| 3 | 银河 | yínhé | Ngân hà |
| 4 | 星系 | xīngxì | Hệ sao |
| 5 | 太阳系 | tàiyángxì | Hệ Mặt Trời |
| 6 | 地球 | dìqiú | Trái Đất |
| 7 | 月球 | yuèqiú | Mặt Trăng |
| 8 | 太阳 | tàiyáng | Mặt Trời |
| 9 | 行星 | xíngxīng | Hành tinh |
| 10 | 恒星 | héngxīng | Ngôi sao |
| 11 | 彗星 | huìxīng | Sao chổi |
| 12 | 流星 | liúxīng | Sao băng |
| 13 | 黑洞 | hēidòng | Hố đen |
| 14 | 火星 | huǒxīng | Sao Hỏa |
| 15 | 木星 | mùxīng | Sao Mộc |
| 16 | 金星 | jīnxīng | Sao Kim |
| 17 | 水星 | shuǐxīng | Sao Thủy |
| 18 | 土星 | tǔxīng | Sao Thổ |
| 19 | 天王星 | tiānwángxīng | Sao Thiên Vương |
| 20 | 海王星 | hǎiwángxīng | Sao Hải Vương |
| 21 | 星球 | xīngqiú | Thiên thể |
| 22 | 星星 | xīngxing | Ngôi sao |
| 23 | 卫星 | wèixīng | Vệ tinh |
| 24 | 人造卫星 | rénzào wèixīng | Vệ tinh nhân tạo |
| 25 | 宇航员 | yǔhángyuán | Phi hành gia |
| 26 | 飞船 | fēichuán | Tàu vũ trụ |
| 27 | 火箭 | huǒjiàn | Tên lửa |
| 28 | 航空 | hángkōng | Hàng không |
| 29 | 宇航 | yǔháng | Du hành vũ trụ |
| 30 | 太空站 | tàikōngzhàn | Trạm không gian |
| 31 | 宇宙飞船 | yǔzhòu fēichuán | Phi thuyền vũ trụ |
| 32 | 发射 | fāshè | Phóng |
| 33 | 着陆 | zhuólù | Hạ cánh |
| 34 | 引力 | yǐnlì | Lực hấp dẫn |
| 35 | 重力 | zhònglì | Trọng lực |
| 36 | 轨道 | guǐdào | Quỹ đạo |
| 37 | 天文学 | tiānwénxué | Thiên văn học |
| 38 | 天文学家 | tiānwénxuéjiā | Nhà thiên văn học |
| 39 | 宇航服 | yǔhángfú | Bộ đồ phi hành gia |
| 40 | 探测器 | tàncèqì | Thiết bị thăm dò |
| 41 | 外星人 | wàixīngrén | Người ngoài hành tinh |
| 42 | 银河系 | yínhéxì | Dải Ngân Hà |
| 43 | 小行星 | xiǎoxíngxīng | Tiểu hành tinh |
| 44 | 星云 | xīngyún | Tinh vân |
| 45 | 日食 | rìshí | Nhật thực |
| 46 | 月食 | yuèshí | Nguyệt thực |
| 47 | 光年 | guāngnián | Năm ánh sáng |
| 48 | 宇宙空间 | yǔzhòu kōngjiān | Không gian vũ trụ |
| 49 | 登月 | dēngyuè | Đổ bộ lên Mặt Trăng |
| 50 | 空间站 | kōngjiānzhàn | Trạm vũ trụ |
Bạn nên chia từ vựng thành các nhóm như:
Việc học theo cụm giúp não bộ ghi nhớ logic và lâu hơn.
Những hình ảnh về thiên hà, tên lửa hay hành tinh sẽ giúp bạn liên tưởng trực tiếp đến từ vựng tiếng Trung và tăng khả năng ghi nhớ.
Ví dụ:
Bạn có thể sử dụng các ứng dụng như Anki hoặc Quizlet để luyện nhớ từ vựng mỗi ngày.
Nếu bạn muốn học tiếng Trung bài bản từ cơ bản đến nâng cao, đồng thời phát triển kỹ năng giao tiếp và vốn từ vựng học thuật, Du học Hashi là lựa chọn phù hợp dành cho học sinh THPT và sinh viên.
Tại Hashi, học viên được:
Hãy bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Trung ngay hôm nay để mở rộng cơ hội học tập và khám phá thế giới.
LIÊN HỆ TƯ VẤN
Để biết thêm chi tiết về các chương trình du học hoặc đào tạo ngoại ngữ, hãy liên hệ với Hashi Group:
Có thể bạn quan tâm: