[CÓ PHIÊN ÂM – DỄ HỌC] 50 TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHỦ ĐỀ NHÀ HÀNG - QUÁN ĂN

Vì sao nên học từ vựng tiếng Nhật chủ đề Nhà hàng – quán ăn?

Nhà hàng – quán ăn là một trong những tình huống giao tiếp xuất hiện nhiều nhất khi học tiếng Nhật, đặc biệt với người:

  • Du lịch Nhật Bản

  • Du học sinh

  • Lao động làm việc trong ngành dịch vụ – nhà hàng – khách sạn

Nắm vững từ vựng chủ đề này giúp bạn:

  • Gọi món tự tin, không sợ nhầm

  • Hiểu nhân viên phục vụ nói gì

  • Giao tiếp lịch sự, đúng văn hóa Nhật Bản


Danh sách 50 từ vựng tiếng Nhật chủ đề Nhà hàng – quán ăn

Tiếng NhậtPhiên âmTiếng Việt
レストランresutoranNhà hàng
食堂shokudōQuán ăn
居酒屋izakayaQuán nhậu
メニューmenyūThực đơn
注文chūmonGọi món
予約yoyakuĐặt chỗ
店員ten’inNhân viên
kyakuKhách
料理ryōriMón ăn
飲み物nomimonoĐồ uống
mizuNước
お茶ochaTrà
ご飯gohanCơm
定食teishokuSuất ăn
ラーメンrāmenMì ramen
うどんudonMì udon
そばsobaMì soba
寿司sushiSushi
天ぷらtenpuraTempura
焼肉yakinikuThịt nướng
牛肉gyūnikuThịt bò
豚肉butanikuThịt heo
鶏肉torinikuThịt gà
野菜yasaiRau
辛いkaraiCay
甘いamaiNgọt
おいしいoishiiNgon
まずいmazuiDở
温かいatatakaiNóng
冷たいtsumetaiLạnh
おすすめosusumeGợi ý
人気ninkiNổi tiếng
ryōPhần ăn
大盛りōmoriPhần lớn
少なめsukunameÍt
会計kaikeiThanh toán
現金genkinTiền mặt
カードkādoThẻ
領収書ryōshūshoHóa đơn
割引waribikiGiảm giá
営業中eigyōchūĐang mở cửa
閉店heitenĐóng cửa
混んでいるkonde iruĐông khách
空いているaite iruVắng
sekiChỗ ngồi
禁煙kin’enKhông hút thuốc
喫煙kitsuenHút thuốc
持ち帰りmochikaeriMang về

Mẹo học nhanh từ vựng tiếng Nhật chủ đề Nhà hàng – quán ăn

✅ Học theo tình huống thực tế (gọi món – thanh toán – hỏi chỗ ngồi)
✅ Kết hợp nghe – nói – đọc khi học từ mới
✅ Ghi nhớ bằng hình ảnh món ăn
✅ Luyện hội thoại ngắn mỗi ngày


Học tiếng Nhật cùng Hashi Group – Dễ hiểu, dễ áp dụng

Tại Hashi Group, học viên được:

  • Học tiếng Nhật giao tiếp thực tế phục vụ du lịch, du học, XKLĐ

  • Giáo trình dễ hiểu, bám sát tình huống đời sống

  • Được hỗ trợ định hướng lộ trình học – xuất cảnh rõ ràng, an toàn

📞 Hotline: 0988 112 284
🏢 Địa chỉ: Số 357, Đường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên

Chia sẻ: