Mục lục [Hiển thị]
Ẩm thực Trung Hoa nổi tiếng toàn cầu với sự đa dạng và tinh tế. Việc học từ vựng chủ đề này giúp bạn dễ dàng gọi món, hiểu thực đơn và giao tiếp tự nhiên khi đi du lịch, du học hoặc làm việc với người Trung Quốc. Ngoài ra, đây còn là chủ đề thú vị, gần gũi, giúp bạn học ngoại ngữ nhanh hơn thông qua trải nghiệm thực tế hàng ngày.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 北京烤鸭 | Běijīng kǎoyā | Vịt quay Bắc Kinh |
| 臭豆腐 | Chòu dòufu | Đậu phụ thối |
| 扬州炒饭 | Yángzhōu chǎofàn | Cơm chiên Dương Châu |
| 东坡肉 | Dōngpō ròu | Thịt kho Đông Pha |
| 羊肉火锅 | Yángròu huǒguō | Lẩu cừu |
| 叫花鸡 | Jiàohuā jī | Gà ăn mày |
| 糖醋里脊 | Tángcù lǐjǐ | Thịt heo xào chua ngọt |
| 麻婆豆腐 | Mápó dòufu | Đậu phụ Tứ Xuyên |
| 宫保鸡丁 | Gōngbǎo jīdīng | Gà Cung Bảo |
| 云吞面 | Yúntūn miàn | Mì hoành thánh |
| 西湖醋鱼 | Xīhú cùyú | Cá giấm Tây Hồ |
| 长寿面 | Chángshòu miàn | Mì trường thọ |
| 皮蛋 | Pídàn | Trứng bách thảo |
| 馒头 | Mántou | Màn thầu |
| 过桥米线 | Guòqiáo mǐxiàn | Bún qua cầu |
| 麻辣火锅 | Málà huǒguō | Lẩu cay Tứ Xuyên |
| 饺子 | Jiǎozi | Sủi cảo |
| 湖南辣牛肉 | Húnán là niúròu | Bò cay Hồ Nam |
| 鸭血粉丝汤 | Yāxuè fěnsī tāng | Súp tiết vịt |
| 佛跳墙 | Fótiàoqiáng | Phật nhảy tường |
| 叫花鸡(泥烤鸡) | Jiàohuā jī (ní kǎo jī) | Gà nướng đất sét |
| 鸭肉面 | Yāròu miàn | Mì vịt tiềm |
| 年糕 | Niángāo | Bánh tổ |
| 兰州拉面 | Lánzhōu lāmiàn | Mì kéo Lan Châu |
| 广东春卷 | Guǎngdōng chūnjuǎn | Chả giò Quảng Đông |
| 冰糖葫芦 | Bīngtáng húlu | Kẹo hồ lô |
Tại Hashi Group, học viên được:
📞 Hotline: 0988 112 284
🏢 Địa chỉ: Số 357, Đường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên