[CÓ PHIÊN ÂM – DỄ HỌC] TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT

🐼 Từ vựng tiếng Trung chủ đề động vật

1. Vì sao nên học từ vựng tiếng Trung chủ đề động vật?

Chủ đề động vật là một trong những chủ đề cơ bản nhưng cực kỳ hữu ích trong tiếng Trung:

  • Gặp thường xuyên trong giao tiếp, phim ảnh, sách học
  • Dễ học nhờ hình ảnh sinh động
  • Giúp tăng vốn từ nhanh khi học theo nhóm
  • Phù hợp cho cả người mới bắt đầu & luyện thi HSK

👉 Học theo nhóm giúp bạn ghi nhớ nhanh gấp 2–3 lần so với học rời rạc.


2. Danh sách từ vựng


🐬 Động vật biển

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
海豚hǎi túnCá heo
鲨鱼shā yúCá mập
鲸鱼jīng yúCá voi
海龟hǎi guīRùa biển
章鱼zhāng yúBạch tuộc
乌贼wū zéiMực
水母shuǐ mǔSứa
海星hǎi xīngSao biển
海马hǎi mǎCá ngựa
螃蟹páng xièCua
龙虾lóng xiāTôm hùm
xiāTôm
贝壳bèi kéVỏ sò
珊瑚shān húSan hô
鳗鱼mán yúLươn biển
比目鱼bǐ mù yúCá bơn
鳕鱼xuě yúCá tuyết
金枪鱼jīn qiāng yúCá ngừ
海豹hǎi bàoHải cẩu
海狮hǎi shīSư tử biển
海象hǎi xiàngHải mã
鲍鱼bào yúBào ngư

🐶 Động vật có vú

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
gǒuChó
māoMèo
老虎lǎo hǔHổ
狮子shī ziSư tử
大象dà xiàngVoi
熊猫xióng māoGấu trúc
猴子hóu ziKhỉ
Ngựa
niú
yángCừu
兔子tù ziThỏ
lángSói
鹿Hươu
骆驼luò tuoLạc đà
长颈鹿cháng jǐng lùHươu cao cổ
斑马bān mǎNgựa vằn
河马hé mǎHà mã
袋鼠dài shǔChuột túi
松鼠sōng shǔSóc
刺猬cì weiNhím
蝙蝠biān fúDơi
豹子bào ziBáo
狐狸hú liCáo

🐍 Động vật bò sát

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
shéRắn
鳄鱼è yúCá sấu
蜥蜴xī yìThằn lằn
乌龟wū guīRùa
海龟hǎi guīRùa biển
变色龙biàn sè lóngTắc kè hoa
壁虎bì hǔThạch sùng
巨蜥jù xīKỳ đà
蟒蛇mǎng shéTrăn
毒蛇dú shéRắn độc
眼镜蛇yǎn jìng shéRắn hổ mang
响尾蛇xiǎng wěi shéRắn đuôi chuông
绿蜥蜴lǜ xī yìThằn lằn xanh
沙蜥shā xīThằn lằn sa mạc
biēBa ba
甲鱼jiǎ yúBa ba
海蛇hǎi shéRắn biển
石龙子shí lóng zǐThằn lằn bóng
龟壳guī kéMai rùa
冷血动物lěng xuè dòng wùĐộng vật máu lạnh

🐦 Chim

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
niǎoChim
Vịt
éNgỗng
老鹰lǎo yīngĐại bàng
麻雀má quèChim sẻ
鹦鹉yīng wǔVẹt
天鹅tiān éThiên nga
猫头鹰māo tóu yīngCú mèo
孔雀kǒng quèCông
火鸡huǒ jīGà tây
啄木鸟zhuó mù niǎoChim gõ kiến
燕子yàn ziChim én
海鸥hǎi ōuHải âu
乌鸦wū yāQuạ
喜鹊xǐ quèChim khách
Hạc
鹅蛋é dànTrứng ngỗng
鸟巢niǎo cháoTổ chim
飞鸟fēi niǎoChim bay

🐜 Côn trùng

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
昆虫kūn chóngCôn trùng
蚂蚁mǎ yǐKiến
蜜蜂mì fēngOng
蝴蝶hú diéBướm
苍蝇cāng yingRuồi
蚊子wén ziMuỗi
蜘蛛zhī zhūNhện
蜻蜓qīng tíngChuồn chuồn
蟋蟀xī shuàiDế
蝗虫huáng chóngChâu chấu
甲虫jiǎ chóngBọ cánh cứng
cánTằm
蛾子é ziBướm đêm
蟑螂zhāng lángGián
跳蚤tiào zaoBọ chét
虱子shī ziChấy
毛毛虫máo mao chóngSâu
萤火虫yíng huǒ chóngĐom đóm
蜂王fēng wángOng chúa
幼虫yòu chóngẤu trùng

🐸 Động vật lưỡng cư

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
青蛙qīng wāẾch
蟾蜍chán chúCóc
牛蛙niú wāẾch bò
树蛙shù wāẾch cây
雨蛙yǔ wāẾch mưa
蝾螈róng yuánKỳ giông
两栖动物liǎng qī dòng wùĐộng vật lưỡng cư
幼蛙yòu wāNòng nọc
青蛙卵qīng wā luǎnTrứng ếch
湿地动物shī dì dòng wùĐộng vật vùng ẩm
水陆两栖shuǐ lù liǎng qīSống nước & cạn
毒蛙dú wāẾch độc
红眼蛙hóng yǎn wāẾch mắt đỏ
金蛙jīn wāẾch vàng
黑蛙hēi wāẾch đen
小蝾螈xiǎo róng yuánKỳ giông nhỏ
水蛙shuǐ wāẾch nước
山蛙shān wāẾch núi
野蛙yě wāẾch hoang
蛙类wā lèiHọ ếch

3. Mẹo học nhanh từ vựng

🔥 Để nhớ 150+ từ không bị “ngợp”:

  • Chia nhỏ: mỗi ngày 1 nhóm (20 từ)
  • Học theo cụm: ví dụ 海 (biển) → 海豚, 海星
  • Luyện phát âm to, rõ
  • Dùng app flashcard (Anki, Quizlet)
  • Xem video/hoạt hình Trung Quốc có phụ đề

👉 Quan trọng nhất: ôn lại sau 24h – 72h – 1 tuần

Chia sẻ: