Mục lục [Hiển thị]
Sở thích là một trong những chủ đề xuất hiện rất thường xuyên trong giao tiếp hằng ngày cũng như trong các kỳ thi tiếng Trung như HSK. Khi làm quen với bạn bè, giới thiệu bản thân hay trò chuyện về cuộc sống, bạn gần như chắc chắn sẽ được hỏi về sở thích của mình.
Nắm vững từ vựng tiếng Trung chủ đề sở thích không chỉ giúp bạn diễn đạt bản thân tự nhiên hơn mà còn mở rộng vốn từ để xây dựng nhiều mẫu câu phong phú, từ đó cải thiện kỹ năng nghe, nói, đọc và viết.
Bạn có thể dễ dàng giới thiệu bản thân, chia sẻ điều mình yêu thích và tạo nên những cuộc trò chuyện thú vị.
Rất nhiều từ vựng thuộc chủ đề sở thích xuất hiện trong HSK 1 đến HSK 4, đặc biệt trong phần hội thoại.
Khi học theo chủ đề, não bộ sẽ ghi nhớ nhanh hơn nhờ khả năng liên kết giữa các từ cùng ngữ cảnh.
Bạn có thể kết hợp các động từ như 喜欢、爱、开始、学习、参加... với các danh từ chỉ sở thích để tạo thành hàng chục mẫu câu khác nhau.
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | 兴趣 | xìngqù | Sở thích |
| 2 | 爱好 | àihào | Đam mê, sở thích |
| 3 | 喜欢 | xǐhuan | Thích |
| 4 | 热爱 | rè'ài | Yêu thích |
| 5 | 运动 | yùndòng | Thể thao |
| 6 | 跑步 | pǎobù | Chạy bộ |
| 7 | 游泳 | yóuyǒng | Bơi lội |
| 8 | 打篮球 | dǎ lánqiú | Chơi bóng rổ |
| 9 | 踢足球 | tī zúqiú | Đá bóng |
| 10 | 打羽毛球 | dǎ yǔmáoqiú | Chơi cầu lông |
| 11 | 骑自行车 | qí zìxíngchē | Đạp xe |
| 12 | 爬山 | páshān | Leo núi |
| 13 | 散步 | sànbù | Đi dạo |
| 14 | 旅行 | lǚxíng | Du lịch |
| 15 | 摄影 | shèyǐng | Nhiếp ảnh |
| 16 | 拍照 | pāizhào | Chụp ảnh |
| 17 | 画画 | huàhuà | Vẽ tranh |
| 18 | 画画儿 | huàhuàr | Vẽ |
| 19 | 唱歌 | chànggē | Ca hát |
| 20 | 跳舞 | tiàowǔ | Nhảy múa |
| 21 | 听音乐 | tīng yīnyuè | Nghe nhạc |
| 22 | 弹钢琴 | tán gāngqín | Chơi piano |
| 23 | 弹吉他 | tán jítā | Chơi guitar |
| 24 | 拉小提琴 | lā xiǎotíqín | Chơi violin |
| 25 | 看电影 | kàn diànyǐng | Xem phim |
| 26 | 看电视剧 | kàn diànshìjù | Xem phim truyền hình |
| 27 | 看书 | kànshū | Đọc sách |
| 28 | 阅读 | yuèdú | Đọc |
| 29 | 写作 | xiězuò | Viết lách |
| 30 | 学习语言 | xuéxí yǔyán | Học ngoại ngữ |
| 31 | 学汉语 | xué Hànyǔ | Học tiếng Trung |
| 32 | 收集 | shōují | Sưu tầm |
| 33 | 集邮 | jíyóu | Sưu tập tem |
| 34 | 下棋 | xiàqí | Chơi cờ |
| 35 | 玩游戏 | wán yóuxì | Chơi trò chơi |
| 36 | 打电子游戏 | dǎ diànzǐ yóuxì | Chơi game |
| 37 | 做饭 | zuòfàn | Nấu ăn |
| 38 | 烘焙 | hōngbèi | Làm bánh |
| 39 | 喝咖啡 | hē kāfēi | Uống cà phê |
| 40 | 喝茶 | hē chá | Uống trà |
| 41 | 养花 | yǎng huā | Trồng hoa |
| 42 | 种植物 | zhòng zhíwù | Trồng cây |
| 43 | 养宠物 | yǎng chǒngwù | Nuôi thú cưng |
| 44 | 钓鱼 | diàoyú | Câu cá |
| 45 | 购物 | gòuwù | Mua sắm |
| 46 | 逛街 | guàngjiē | Đi dạo phố |
| 47 | 手工 | shǒugōng | Làm đồ thủ công |
| 48 | 编织 | biānzhī | Đan lát |
| 49 | 书法 | shūfǎ | Thư pháp |
| 50 | 看动漫 | kàn dòngmàn | Xem hoạt hình, anime |
Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của bạn là gì?
Wǒ xǐhuan kànshū.
Tôi thích đọc sách.
Wǒ zuì xǐhuan lǚxíng.
Tôi thích du lịch nhất.
Nǐ huì tán jítā ma?
Bạn biết chơi guitar không?
Wǒ měitiān dōu pǎobù.
Ngày nào tôi cũng chạy bộ.
Thay vì học từng từ riêng lẻ, hãy học theo nhóm hoạt động như thể thao, nghệ thuật, giải trí và kỹ năng sống. Cách học này giúp não bộ tạo liên kết tốt hơn và ghi nhớ lâu hơn.
Bên cạnh đó, hãy đặt câu với mỗi từ mới. Ví dụ:
Việc sử dụng từ trong ngữ cảnh sẽ giúp bạn phản xạ nhanh khi giao tiếp thực tế.
Ngoài ra, bạn nên luyện nghe các đoạn hội thoại về chủ đề giới thiệu bản thân, xem vlog hoặc video tiếng Trung có phụ đề để nhận biết cách người bản xứ sử dụng các từ này trong đời sống hằng ngày.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề sở thích là nhóm kiến thức nền tảng mà bất kỳ người học nào cũng nên nắm vững. Chỉ với 50 từ vựng thông dụng cùng các mẫu câu đơn giản, bạn đã có thể tự tin giới thiệu sở thích, làm quen bạn bè và tham gia những cuộc hội thoại hằng ngày bằng tiếng Trung. Hãy luyện tập thường xuyên và áp dụng ngay vào thực tế để ghi nhớ từ vựng nhanh và sử dụng thành thạo hơn.
Nếu bạn muốn học tiếng Trung một cách bài bản từ phát âm, từ vựng, ngữ pháp đến giao tiếp và luyện thi HSK, Du học Hashi là địa chỉ đáng cân nhắc.
Tại Hashi, học viên được xây dựng lộ trình phù hợp với trình độ, học theo chủ đề thực tế, thường xuyên luyện giao tiếp cùng giảng viên giàu kinh nghiệm và được hỗ trợ tài liệu học tập hiện đại. Đây là nền tảng vững chắc giúp bạn chinh phục tiếng Trung phục vụ học tập, công việc cũng như mục tiêu du học trong tương lai.
LIÊN HỆ TƯ VẤN
Để biết thêm chi tiết về các chương trình du học hoặc đào tạo ngoại ngữ, hãy liên hệ với Hashi Group:
Có thể bạn quan tâm: