Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 9: Sở thích, năng lực và lý do
Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 9 dành cho người mới bắt đầu: cách dùng N が 好きです, N が 嫌いです, N が 上手です, N が 下手です, N が わかります, N があります và cách nêu lý do với から.
Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 9 dành cho người mới bắt đầu: cách dùng N が 好きです, N が 嫌いです, N が 上手です, N が 下手です, N が わかります, N があります và cách nêu lý do với から.
Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 8 dành cho người mới bắt đầu: cách dùng tính từ い, tính từ な, dạng phủ định của tính từ, cách bổ nghĩa danh từ, とても, あまり, どうですか và どんな N.
Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 7 dành cho người mới bắt đầu: cách dùng trợ từ で để chỉ công cụ, phương tiện, ngôn ngữ; mẫu N に あげます, N に もらいます và もう Vました.
Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 6 dành cho người mới bắt đầu: cách dùng trợ từ を, で, mẫu 何をしますか, Vませんか, Vましょう và cách nói về những hoạt động hằng ngày bằng tiếng Nhật.
Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 5 dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật: cách dùng 行きます, 来ます, 帰ります, trợ từ へ, で, と, mẫu どこへ行きますか, 何で行きますか và だれと行きますか.
Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 4 dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật: cách nói giờ, phút, ngày trong tuần, mẫu ~から~まで, động từ thể ます và cách chia hiện tại, quá khứ, phủ định.