Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 12: Quá khứ của tính từ và cách so sánh trong tiếng Nhật Đào tạo tiếng Nhật Bản

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 12: Quá khứ của tính từ và cách so sánh trong tiếng Nhật

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 12 dành cho người mới bắt đầu: cách chia quá khứ của danh từ, tính từ い, tính từ な và các mẫu so sánh より, どちらが, ~のほうが, ~で一番.

  • avatar Hashi
  • Th10 07, 2026
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 10: Cách dùng あります và います Đào tạo tiếng Nhật Bản

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 10: Cách dùng あります và います

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 10 dành cho người mới bắt đầu: cách dùng あります, います, mẫu N が あります・います, N は 場所 に あります・います và cách nói vị trí trong tiếng Nhật.

  • avatar Hashi
  • Th08 29, 2026
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 9: Sở thích, năng lực và lý do Đào tạo tiếng Nhật Bản

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 9: Sở thích, năng lực và lý do

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 9 dành cho người mới bắt đầu: cách dùng N が 好きです, N が 嫌いです, N が 上手です, N が 下手です, N が わかります, N があります và cách nêu lý do với から.

  • avatar Hashi
  • Th08 08, 2026
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 8: Tính từ trong tiếng Nhật Đào tạo tiếng Nhật Bản

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 8: Tính từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 8 dành cho người mới bắt đầu: cách dùng tính từ い, tính từ な, dạng phủ định của tính từ, cách bổ nghĩa danh từ, とても, あまり, どうですか và どんな N.

  • avatar Hashi
  • Th07 31, 2026
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 7: Công cụ, phương tiện và cho - nhận Đào tạo tiếng Nhật Bản

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 7: Công cụ, phương tiện và cho - nhận

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 7 dành cho người mới bắt đầu: cách dùng trợ từ で để chỉ công cụ, phương tiện, ngôn ngữ; mẫu N に あげます, N に もらいます và もう Vました.

  • avatar Hashi
  • Th07 23, 2026
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 6: Hành động hằng ngày trong tiếng Nhật Đào tạo tiếng Nhật Bản

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 6: Hành động hằng ngày trong tiếng Nhật

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 6 dành cho người mới bắt đầu: cách dùng trợ từ を, で, mẫu 何をしますか, Vませんか, Vましょう và cách nói về những hoạt động hằng ngày bằng tiếng Nhật.

  • avatar Hashi
  • Th07 11, 2026
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 5: Cách nói đi đâu, với ai, bằng gì? Đào tạo tiếng Nhật Bản

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 5: Cách nói đi đâu, với ai, bằng gì?

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 5 dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật: cách dùng 行きます, 来ます, 帰ります, trợ từ へ, で, と, mẫu どこへ行きますか, 何で行きますか và だれと行きますか.

  • avatar Hashi
  • Th07 02, 2026
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 4: Cách nói thời gian và động từ cơ bản Đào tạo tiếng Nhật Bản

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 4: Cách nói thời gian và động từ cơ bản

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 4 dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật: cách nói giờ, phút, ngày trong tuần, mẫu ~から~まで, động từ thể ます và cách chia hiện tại, quá khứ, phủ định.

  • avatar Hashi
  • Th06 18, 2026
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 3: Hỏi địa điểm và nơi chốn trong tiếng Nhật Đào tạo tiếng Nhật Bản

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 3: Hỏi địa điểm và nơi chốn trong tiếng Nhật

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 3 dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật: cách dùng ここ・そこ・あそこ, こちら・そちら・あちら, hỏi địa điểm với どこ・どちら và cách hỏi giá tiền bằng いくら.

  • avatar Hashi
  • Th06 03, 2026
Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 1: Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật Đào tạo tiếng Nhật Bản

Ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 1: Giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật

Tổng hợp ngữ pháp Minna no Nihongo Bài 1 dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật: mẫu câu A は B です, phủ định, nghi vấn, trợ từ の, も và cách giới thiệu bản thân cơ bản.

  • avatar Hashi
  • Th05 21, 2026